Cách dùng "跟他们唠一唠" (gēn tā men láo yī láo) trong hội thoại tiếng Trung
跟他们唠一唠
nói chuyện với họ một chút
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:35
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么邻里纠纷哪 夫妻打架呀 民警啊 就都带过来 | shén me lín lǐ jiū fēn nǎ fū qī dǎ jià ya mín jǐng a jiù dōu dài guò lái | Mấy vụ hàng xóm cãi nhau hay vợ chồng đánh lộn thì cảnh sát khu vực dẫn họ vào đây |
| 2▶ | 跟他们唠一唠 | gēn tā men láo yī láo | nói chuyện với họ một chút |
| 3 | 然后啊 就和平解决了 | rán hòu a jiù hé píng jiě jué le | rồi thì giải quyết êm xuôi thôi |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ sūn shū shū yǒu shì ér qù bù liǎo nǐ qǐng shàng bàn tiān jiǎChú Tôn bận không đi được. Mày xin nửa ngày nghỉ đi.

HSK 7
0:03s
zhōng kǎo liǎo bù qǐ ya wǒ gàn má fēi děi jì de rì zi aKỳ thi vào cấp 3 ghê lắm à. Tao việc gì phải nhớ ngày đó.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù qù nǐ bù qù jiù bù qù zhēn de méi shuō nǐTao không đi. Không đi thì thôi. Thật đấy. Tao không nói mày đâu.

HSK 6
0:03s
zì sī zì lì wǒ kàn nǐ néng kǎo chéng shén me xióng yàngÍch kỷ thật. Tao xem mày thi được cái gì ra hồn không.

HSK 3
0:03s
lǎo shī tā jiù yào dào le nǐ zěn me zǒng guǎn bié rén shì ér ne kǎo bù kǎoThầy ơi, bạn ấy sắp đến rồi Em hay xen vào chuyện người khác thế Thi hay không thi

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn huí jiā chī fàn ba xià wǔ hái kǎo neVề nhà ăn cơm nhanh đi Chiều còn thi nữa mà

HSK 4
0:03s
tā hái méi lái ne wǒ zài zhè ér péi nǐ yī huì er ba bù yòngNgười ta chưa đến mà Để tớ ở đây đợi cùng cậu một lúc nhé Không cần đâu

HSK 3
0:03s
zhōng kǎo nà sān tiān yì zhí dōu shì zhōu lǎo shī zài jiē sòng bǎi shùSuốt ba ngày thi vào cấp 3 lúc nào cũng là Cô Châu đưa đón Bách Thứ

HSK 3
0:03s
tā zěn me kě néng ràng bié rén lái jiē sòng bǎi shù aBà ta sao có thể để người khác đưa đón Bách Thứ được

HSK 4
0:03s
lián wèn wǒ kǎo dé hǎo bù hǎo zhè yàng de huà yě méi wèn guò wǒĐến cả hỏi tôi thi được không cô ấy cũng chẳng hỏi một câu

HSK 7
0:03s
dàn wǒ jué de tā men kěn dìng yǒu shì ér zài kè yì huí bì wǒnhưng tôi cảm giác hai người chắc chắn có chuyện đang cố tình tránh mặt tôi

HSK 3
0:03s
xiǎo fēi xiǎo fēi zhè hái zi yòu nào téng le xiǎo fēi nǐ bǎ mén kāi kāiTiểu Phi, Tiểu Phi Đứa trẻ này Lại làm loạn rồi. Tiểu Phi, mở cửa ra đi

HSK 4
0:03s
wǒ xiè xiè nǐ men wǒ bù yòng nǐ men guǎn tā zì jǐ huì guǎnCảm ơn mọi người Tôi không cần các người lo Nó tự lo được

HSK 7
0:03s
zhè bù shuō hǎo jīn tiān qù qiáo yī shēng ma lín chū mén jiù zhè yàng leChẳng phải hôm nay đã hẹn đi khám bác sĩ rồi sao? Sắp ra cửa lại xảy ra chuyện này

HSK 5
0:03s
méi shì méi shì wǒ qiú qiú nǐ men le nǐ men qiān wàn bié bào jǐngKhông sao, không sao Tôi van các người Các người đừng có gọi cảnh sát

HSK 2
0:03s
tā tīng tā jiě de nǐ men dōu huí qù ba xiè xiè nǐ men leNó nghe lời chị nó Mọi người về đi thôi Cảm ơn mọi người


