Cách dùng "都有自己的选择权利对不对" (dōu yǒu zì jǐ de xuǎn zé quán lì duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
都有自己的选择权利对不对
Ai cũng có quyền lựa chọn cho mình, đúng không
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:39
měi每
yí一
gè个
rén人
shēng生
lǐ里
“Trong cuộc đời mỗi người”
LINE 0236:40
PLAYING SCENEdōu都
yǒu有
zì自
jǐ己
de的
xuǎn选
zé择
quán权
lì利
duì对
bú不
duì对
“Ai cũng có quyền lựa chọn cho mình, đúng không”
LINE 0336:42
wǒ我
jiù就
shì是
huàn换
le了
yí一
gè个
gōng工
zuò作
“Tôi chỉ đơn giản là đổi việc thôi”
Show Information