Cách dùng "不然就是不想让你在那儿过夜" (bù rán jiù shì bù xiǎng ràng nǐ zài nà ér guò yè) trong hội thoại tiếng Trung

ránjiùshìxiǎngràngzàiérguò

Không thì tức là anh ấy không muốn bạn ngủ lại đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:33
yīng
gāi
zhǔ
dòng
wèn
de

Đáng ra anh ấy phải chủ động hỏi bạn chứ.

LINE 0212:35
PLAYING SCENE
rán
jiù
shì
xiǎng
ràng
zài
ér
guò

Không thì tức là anh ấy không muốn bạn ngủ lại đó.

LINE 0312:40
gēn
jiǎng
a

Tôi nói cho bạn nghe nhé.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp12:35
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 249 clips (Page 13 of 13)
谢谢 奕凯总 来一下我办公室 不懂随时问
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào
送走瘟神还能卖个好价钱
HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt
那我们说好了 只要何韩愿意卖 我们两票赞成
HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận
你们好歹是大学同学 你就宁可站在钱这边
HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền
这两者没有可比性好吗
HSK 1
0:03s
zhè liǎng zhě méi yǒu kě bǐ xìng hǎo maHai cái này không thể so sánh được nhau
我们两个人吃饭 为什么总是要叫上她
HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo
你说缘分来的 就是这么突然有时候
HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy
当初让展翘跟我们占比一样多
HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta
是因为她手里有何韩 你想怎么样
HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây