Cách dùng "但是起床之后呢就发现 牙刷 牙膏都没有" (dàn shì qǐ chuáng zhī hòu ne jiù fā xiàn yá shuā yá gāo dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
但是起床之后呢就发现 牙刷 牙膏都没有
Nhưng khi thức dậy thì phát hiện ra là... Không có bàn chải, không có kem đánh răng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:55
suǒ yǐ nǐ shì méi shuì hǎo huí lái bǔ jué a méi yǒu wǒ shuì tǐng hǎo de
所以你是没睡好回来补觉啊 没有 我睡挺好的
“Vậy là bạn ngủ không ngon nên về bù giấc à? Không, tôi ngủ rất ngon.”
LINE 0212:00
PLAYING SCENEdàn shì qǐ chuáng zhī hòu ne jiù fā xiàn yá shuā yá gāo dōu méi yǒu
但是起床之后呢就发现 牙刷 牙膏都没有
“Nhưng khi thức dậy thì phát hiện ra là... Không có bàn chải, không có kem đánh răng.”
LINE 0312:04
suǒ所
yǐ以
wǒ我
jiù就
huí回
lái来
le了
“Nên tôi về đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây