Cách dùng "但是昨天吧 何韩他说下雨天就别走了" (dàn shì zuó tiān ba hé hán tā shuō xià yǔ tiān jiù bié zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
但是昨天吧 何韩他说下雨天就别走了
Nhưng hôm qua thì... He Han bảo trời mưa thì đừng về nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:47
yǐ以
qián前
wǒ我
bù不
guǎn管
duō多
wǎn晚
dōu都
shì是
huì会
huí回
lái来
de的
“Trước đây dù muộn đến đâu tôi cũng về.”
LINE 0211:51
PLAYING SCENEdàn shì zuó tiān ba hé hán tā shuō xià yǔ tiān jiù bié zǒu le
但是昨天吧 何韩他说下雨天就别走了
“Nhưng hôm qua thì... He Han bảo trời mưa thì đừng về nữa.”
LINE 0311:54
suǒ所
yǐ以
wǒ我
jiù就
liú留
xià下
le了
“Nên tôi ở lại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây