Cách dùng "但早上走 就代表了你已经接受了 要一起生活" (dàn zǎo shàng zǒu jiù dài biǎo le nǐ yǐ jīng jiē shòu le yào yì qǐ shēng huó) trong hội thoại tiếng Trung
但早上走 就代表了你已经接受了 要一起生活
Còn về buổi sáng tức là bạn đã chấp nhận sống chung với nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:55
zhè liǎng gè rén hái shì zài tán liàn ài dàn shì ne shēng huó shì gè guò gè de
这两个人还是在谈恋爱 但是呢生活是各过各的
“hai người vẫn đang yêu nhau, nhưng cuộc sống vẫn riêng ai nấy sống.”
LINE 0212:58
PLAYING SCENEdàn zǎo shàng zǒu jiù dài biǎo le nǐ yǐ jīng jiē shòu le yào yì qǐ shēng huó
但早上走 就代表了你已经接受了 要一起生活
“Còn về buổi sáng tức là bạn đã chấp nhận sống chung với nhau.”
LINE 0313:05
dà大
jiě姐
“Này bạn ơi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây