Cách dùng "当然了之前他也提出过 但是我从来没有答应过" (dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guò) trong hội thoại tiếng Trung
当然了之前他也提出过 但是我从来没有答应过
Tất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42
zuó tiān wǎn shàng ne shì tā tí chū lái yāo qiú wǒ liú xià de
昨天晚上呢 是他提出来要求我留下的
“Tối qua, chính anh ấy là người đề nghị tôi ở lại đấy.”
LINE 0212:46
PLAYING SCENEdāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guò
当然了之前他也提出过 但是我从来没有答应过
“Tất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.”
LINE 0312:49
yīn因
wèi为
wǒ我
jué觉
de得
wǎn晚
shàng上
zǒu走
hé和
zǎo早
shàng上
zǒu走
“Vì tôi nghĩ về buổi tối với về buổi sáng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ huì zěn me shuō tiān cái a wú suǒ bù néngbạn sẽ nói gì? Thiên tài. Không gì là không làm được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng qíng lǚ zhī jiān gāi fā shēng de dōu fā shēng guòDù sao những gì đôi lứa nên có, tụi mình đều đã trải qua

HSK 5
0:03s
wǒ men méi yǒu míng què de liàn ài guān xìNhưng chúng tôi không có quan hệ tình cảm rõ ràng

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shēng huó gōng zuò yīng gāi dōu yǒu yí gè xīn de kāi shǐCuộc sống lẫn công việc đều cần một khởi đầu mới

HSK 7
0:03s
hé hǎo rú chū huì ma kěn dìng huì bú huìLàm lành với nhau Được không? Chắc chắn sẽ vậy Sẽ không đâu

HSK 7
0:03s
shì bú shì qǐ mǎ hái kě yǐ zuò péng yǒu shuí yào gēn tā zuò péng yǒuĐúng không, ít nhất vẫn có thể làm bạn chứ Ai thèm làm bạn với cô ấy

HSK 3
0:03s
duì lín zhǎn qiào lái shuō wǒ kě néng bú shì zuì hǎo de nán péng yǒuVới Lâm Triển Kiều Tôi có thể không phải người bạn trai tốt nhất

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā jué duì zhǎo bú dào bǐ wǒ gèng hǎo de zuò zhěCô ấy tuyệt đối không tìm được Tác giả nào tốt hơn tôi

HSK 4
0:03s
kuài diǎn qī diǎn bàn jīn tiān yuē le fàn shū gǎn jǐn qǐ láiNhanh lên Hôm nay hẹn Bác Fan lúc 7 rưỡi rồi Dậy mau đi

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì yǐ jīng shì zhōng wǔ le duì wǒ lái shuō tiān dōu méi liàng neĐã là buổi trưa rồi đó Còn với tôi thì trời chưa sáng đâu

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nà jiù ràng tā děng yī cì shén me shì qíng dōu yǒu dì yī cì deThì để ông ấy chờ một lần đi Cái gì cũng có lần đầu tiên mà

HSK 4
0:03s
nǐ xiān qù qù wán zhī hòu ne nǐ zài huí lái jiē zhe shuì bù jiù hǎo leEm đi trước đi Xong rồi thì Về ngủ tiếp không phải tốt hơn sao

HSK 6
0:03s
yī huì er nǐ jiàn le rén jiā zhī hòu bú yào yì zhí bǎn zhe liǎnLát nữa gặp người ta rồi Đừng cứ nhăn mặt như vậy