Cách dùng "你为什么不能等等我" (nǐ wèi shén me bù néng děng děng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你为什么不能等等我
Sao em không thể chờ anh
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:22
wǒ dōu méi bǎ zhè ér dāng jiā le zhè jiù shì gè jiǔ diàn tào fáng a
我都没把这儿当家了 这就是个酒店套房啊
“Anh còn chẳng coi đây là nhà nữa là Đây chỉ là phòng suite khách sạn thôi mà”
LINE 0231:30
PLAYING SCENEnǐ你
wèi为
shén什
me么
bù不
néng能
děng等
děng等
wǒ我
“Sao em không thể chờ anh”
LINE 0331:32
nǐ děng wǒ zhǎo dào yí gè shì hé wǒ men zhù zài yì qǐ de fáng zi
你等我找到一个 适合我们住在一起的房子
“Chờ anh tìm được một căn phù hợp để hai đứa mình sống cùng nhau”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây