Cách dùng "这个世界不是围绕着你在转的" (zhè ge shì jiè bú shì wéi rào zhe nǐ zài zhuǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
这个世界不是围绕着你在转的
Thế giới này không xoay quanh em đâu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:56
bù zhǐ zhè yī cì zhī qián měi yī cì dōu shì zhè yàng ba lín zhǎn qiào
不止这一次 之前每一次都是这样吧 林展翘
“Không chỉ lần này thôi đâu Mọi lần trước cũng vậy hết, Lâm Triển Kiều”
LINE 0231:00
PLAYING SCENEzhè这
ge个
shì世
jiè界
bú不
shì是
wéi围
rào绕
zhe着
nǐ你
zài在
zhuǎn转
de的
“Thế giới này không xoay quanh em đâu”
LINE 0331:02
bú shì nǐ de jié zòu cái shì duì de bié rén gēn bù shàng nǐ jié zòu jiù shì cuò de
不是你的节奏才是对的 别人跟不上你节奏就是错的
“Không phải nhịp điệu của em mới là đúng người khác không theo kịp em là sai”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây