Cách dùng "不清醒 失误了" (bù qīng xǐng shī wù le) trong hội thoại tiếng Trung
不清醒 失误了
tôi không tỉnh táo, có sai sót.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:42
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那天晚上是因为菌子的问题 我脑子出现幻觉了 我 | nà tiān wǎn shàng shì yīn wèi jūn zi de wèn tí wǒ nǎo zi chū xiàn huàn jué le wǒ | Tối hôm đó là tại nấm, đầu óc tôi xuất hiện ảo giác, tôi |
| 2▶ | 不清醒 失误了 | bù qīng xǐng shī wù le | tôi không tỉnh táo, có sai sót. |
| 3 | 总之我做的任何事 | zǒng zhī wǒ zuò de rèn hé shì | Nói chung là tôi có làm sai bất cứ điều gì |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ zhī dào lǎo bǎn shì cóng jǐng dé zhèn huí lái de zhè liǎng nián neChỉ biết là ông chủ từ Cảnh Đức Trấn trở về, hai năm gần đây

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎoNhững nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ,

HSK 6
0:03s
lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàngDự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp.

HSK 4
0:03s
zhè ge chǎn néng de wèn tí què shí hěn zhòng yàovấn đề năng suất quả thật rất quan trọng.


