Cách dùng "出差的活必分给我" (chū chāi de huó bì fēn gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
出差的活必分给我
Việc công tác luôn chia cho tôi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:15
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您确实待我不薄 | nín què shí dài wǒ bù báo | Anh quả thật không tệ bạc với tôi. |
| 2▶ | 出差的活必分给我 | chū chāi de huó bì fēn gěi wǒ | Việc công tác luôn chia cho tôi, |
| 3 | 一走起步就是两个月 | yī zǒu qǐ bù jiù shì liǎng gè yuè | mà đi thì ít nhất hai tháng, |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s
bù xiàng mǒu xiē rén zuò shì zhè me bù fù zé rènKhông như ai kia, làm việc mà không chịu trách nhiệm.

HSK 5
0:03s
shì jí cóng quán wǒ bú shì yào zhàn nǐ pián yi hǎo bù hǎoTình thế cấp bách phải linh hoạt, không phải là tôi muốn sàm sỡ anh đâu nhé.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yě bú shì dì yī cì zhàn le huà bù néng luàn shuō wǒ shén me shí hòuDù sao cũng không phải lần đầu sàm sỡ. Không được nói bậy đâu, tôi lúc nào...

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà tiān wǎn shàng shì yīn wèi jūn zi de wèn tí wǒ nǎo zi chū xiàn huàn jué le wǒTối hôm đó là tại nấm, đầu óc tôi xuất hiện ảo giác, tôi

HSK 5
0:03s
nǐ yào zhǎo tā hé zuò de huà yīng gāi yǒu yòngnếu anh tìm anh ấy hợp tác thì chắc là có ích đó.

HSK 5
0:03s
zhǎn jié jīn tiān wǎn shàng tì wǒ wǒ huí lái gǎn jǐn xiū xī yī xiàTối nay Triển Kiệt làm thay anh, anh phải mau chóng nghỉ ngơi một lát,

HSK 4
0:03s
nà me xīn kǔ wǒ gěi tā diǎn diǎn ér chī de ba bù yòng wǒ diǎn guò leVất vả vậy à? Em đặt đồ ăn cho anh nhé. Không cần đâu, anh đặt đồ ăn rồi.

HSK 4
0:03s
nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn leVậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi.

HSK 5
0:03s
míng tiān wǒ gěi nǐ zhǎo jǐ gè tóng shì yuán le nǐ zhè ge hǎo hàn mèngngày mai anh tìm vài đồng nghiệp để hoàn thành giấc mơ anh hùng của em.









