Cách dùng "妈妈也没给你买过什么" (mā mā yě méi gěi nǐ mǎi guò shén me) trong hội thoại tiếng Trung
妈妈也没给你买过什么
mẹ cũng không mua gì cho con cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
17:03
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 随便逛逛 给你买了个礼物 这几年 | suí biàn guàng guàng gěi nǐ mǎi le gè lǐ wù zhè jǐ nián | Mẹ có đi dạo loanh quanh rồi mua quà cho con. Mấy năm nay |
| 2▶ | 妈妈也没给你买过什么 | mā mā yě méi gěi nǐ mǎi guò shén me | mẹ cũng không mua gì cho con cả. |
| 3 | 我不戴这些 | wǒ bù dài zhè xiē | Con không đeo mấy cái này, |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










