Cách dùng "你那腰怎么样 好点了吗 好多了" (nǐ nà yāo zěn me yàng hǎo diǎn le ma hǎo duō le) trong hội thoại tiếng Trung
你那腰怎么样 好点了吗 好多了
Lưng thế nào rồi, đỡ hơn chưa? Đỡ nhiều rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
29:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就够了 | jiù gòu le | là được rồi. |
| 2▶ | 你那腰怎么样 好点了吗 好多了 | nǐ nà yāo zěn me yàng hǎo diǎn le ma hǎo duō le | Lưng thế nào rồi, đỡ hơn chưa? Đỡ nhiều rồi. |
| 3 | 上次中医馆那几个疗程做完了吗 还没呢 | shàng cì zhōng yī guǎn nà jǐ gè liáo chéng zuò wán le ma hái méi ne | Mấy liệu trình lần trước ở phòng khám Đông y đã làm xong chưa? Vẫn chưa. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










