Cách dùng "我带你去听她们现场" (wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我带你去听她们现场
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng
♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
34:01
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要有机会的话 | yào yǒu jī huì de huà | ♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ nếu có cơ hội, |
| 2▶ | 我带你去听她们现场 | wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng | ♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp. |
| 3 | 好 | hǎo | ♪ Tán gẫu những chuyện không đầu không cuối ♪ Được. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.

HSK 6
0:03s