Cách dùng "我到底干什么了呀我" (wǒ dào dǐ gàn shén me le ya wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我到底干什么了呀我
Rốt cuộc mình đang làm gì thế này?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
12:29
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走了 | zǒu le | Tôi đi đây. |
| 2▶ | 我到底干什么了呀我 | wǒ dào dǐ gàn shén me le ya wǒ | Rốt cuộc mình đang làm gì thế này? |
| 3 | 老婆 | lǎo pó | Vợ. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ zhī dào lǎo bǎn shì cóng jǐng dé zhèn huí lái de zhè liǎng nián neChỉ biết là ông chủ từ Cảnh Đức Trấn trở về, hai năm gần đây

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎoNhững nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ,

HSK 6
0:03s
lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàngDự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp.

HSK 4
0:03s
zhè ge chǎn néng de wèn tí què shí hěn zhòng yàovấn đề năng suất quả thật rất quan trọng.


