Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我喝断片了" (wǒ hē duàn piàn le) trong hội thoại tiếng Trung

我喝断片了

wǒ hē duàn piàn le

Uống đến nỗi không nhớ gì luôn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:09
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我喝断片了wǒ hē duàn piàn leUống đến nỗi không nhớ gì luôn.
2食入毒蘑菇 轻微中毒shí rù dú mó gū qīng wēi zhòng dúĂn phải nấm độc, ngộ độc nhẹ.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 2 of 10)
放心 我有优惠券
HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ yǒu yōu huì quànCậu yên tâm, tớ có phiếu giảm giá.
他现在每天这个点都会来买咖啡
HSK 2
0:03s
tā xiàn zài měi tiān zhè ge diǎn dū huì lái mǎi kā fēiGiờ ngày nào cậu ấy cũng đến mua cà phê vào giờ này.
老样子 行 行
HSK 4
0:03s
lǎo yàng zi xíng xíngNhư cũ. Được. Được.
宣传册发完了啊 优惠券记得补上
HSK 2
0:03s
xuān chuán cè fā wán le a yōu huì quàn jì de bǔ shàngPhát hết tờ rơi rồi nhé, nhớ bổ sung phiếu giảm giá.
你俩什么时候达成战略合作了
HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shén me shí hòu dá chéng zhàn lüè hé zuò leHai người đi đến hợp tác chiến lược từ bao giờ vậy?
我纯粹啊 是为了帮李岳完成 宣传关键绩效指标
HSK 7
0:03s
wǒ chún cuì a shì wèi le bāng lǐ yuè wán chéng xuān chuán guān jiàn jì xiào zhǐ biāoTớ chỉ làm để giúp Lý Nhạc hoàn thành KPI truyền thông thôi.
你下一场快开始了 你赶紧去啊
HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cháng kuài kāi shǐ le nǐ gǎn jǐn qù aVán sau của cậu sắp bắt đầu rồi, cậu mau đi đi.
居然是A组的秦宵一
HSK 5
0:03s
jū rán shì A zǔ de qín xiāo yīKhông ngờ là Tần Tiêu Nhất của nhóm A.
我记得我有任务来着
HSK 4
0:03s
wǒ jì de wǒ yǒu rèn wù lái zhemình nhớ là mình có nhiệm vụ.
秦督军 等一下
HSK 1
0:03s
qín dū jūn děng yí xiàĐốc quân Tần, khoan đã!
难不成因为昨晚的事
HSK 6
0:03s
nán bù chéng yīn wèi zuó wǎn de shìChẳng lẽ vì chuyện tối qua?
昨晚到底发生什么了 宋小姐
HSK 5
0:03s
zuó wǎn dào dǐ fā shēng shén me le sòng xiǎo jiěRốt cuộc thì tối qua đã xảy ra chuyện gì vậy? Cô Tống,
我能请您跳支舞吗
HSK 7
0:03s
wǒ néng qǐng nín tiào zhī wǔ matôi có thể mời cô khiêu vũ chứ?
现在竟然邀请我跳舞
HSK 4
0:03s
xiàn zài jìng rán yāo qǐng wǒ tiào wǔmà giờ lại mời tôi khiêu vũ.
论变脸 我可没你擅长
HSK 5
0:03s
lùn biàn liǎn wǒ kě méi nǐ shàn chángVề thay đổi thì tôi chưa giỏi bằng cô.
意思是 你心里想什么就会做什么
HSK 3
0:03s
yì si shì nǐ xīn lǐ xiǎng shén me jiù huì zuò shén meNghĩa là cô nghĩ gì thì sẽ làm đó sao?
你刚才在街上还拒绝我
HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái zài jiē shàng hái jù jué wǒBan nãy anh còn từ chối tôi ngoài đường.
怎么知道那些是人是鬼啊
HSK 7
0:03s
zěn me zhī dào nà xiē shì rén shì guǐ asao biết được trong số đó là người hay ma.
你把药瓶给我 我会想办法带给你父亲
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào píng gěi wǒ wǒ huì xiǎng bàn fǎ dài gěi nǐ fù qīnCô đưa lọ thuốc cho tôi, tôi sẽ nghĩ cách đưa cho bố cô.
不像某些人 做事这么不负责任
HSK 3
0:03s
bù xiàng mǒu xiē rén zuò shì zhè me bù fù zé rènKhông như ai kia, làm việc mà không chịu trách nhiệm.