Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我喝断片了" (wǒ hē duàn piàn le) trong hội thoại tiếng Trung

我喝断片了

wǒ hē duàn piàn le

Uống đến nỗi không nhớ gì luôn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:09
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我喝断片了wǒ hē duàn piàn leUống đến nỗi không nhớ gì luôn.
2食入毒蘑菇 轻微中毒shí rù dú mó gū qīng wēi zhòng dúĂn phải nấm độc, ngộ độc nhẹ.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 3 of 10)
走 那边看看
HSK 2
0:03s
zǒu nà biān kàn kànĐi thôi. Qua bên kia xem.
事急从权 我不是要占你便宜好不好
HSK 5
0:03s
shì jí cóng quán wǒ bú shì yào zhàn nǐ pián yi hǎo bù hǎoTình thế cấp bách phải linh hoạt, không phải là tôi muốn sàm sỡ anh đâu nhé.
反正也不是第一次占了 话不能乱说 我什么时候
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yě bú shì dì yī cì zhàn le huà bù néng luàn shuō wǒ shén me shí hòuDù sao cũng không phải lần đầu sàm sỡ. Không được nói bậy đâu, tôi lúc nào...
我其实有句话 一直都想说
HSK 3
0:03s
wǒ qí shí yǒu jù huà yì zhí dōu xiǎng shuōThực ra có một câu tôi vẫn luôn muốn nói.
长得是真不错
HSK 2
0:03s
zhǎng dé shì zhēn bù cuò♪ Em hãy khép đôi mắt lại vì anh♪ trông cũng đẹp trai đó.
那天晚上是因为菌子的问题 我脑子出现幻觉了 我
HSK 7
0:03s
nà tiān wǎn shàng shì yīn wèi jūn zi de wèn tí wǒ nǎo zi chū xiàn huàn jué le wǒTối hôm đó là tại nấm, đầu óc tôi xuất hiện ảo giác, tôi
不清醒 失误了
HSK 6
0:03s
bù qīng xǐng shī wù letôi không tỉnh táo, có sai sót.
总之我做的任何事
HSK 5
0:03s
zǒng zhī wǒ zuò de rèn hé shìNói chung là tôi có làm sai bất cứ điều gì
当然 如果我当真了的话
HSK 7
0:03s
dāng rán rú guǒ wǒ dàng zhēn le de huàĐương nhiên rồi. Nếu tôi xem là thật
那 那这事过去了
HSK 1
0:03s
nà nà zhè shì guò qù leVậy... vậy chuyện này đã rồi,
你 接下来去哪儿
HSK 1
0:03s
nǐ jiē xià lái qù nǎ értiếp theo anh định đi đâu?
你要找他合作的话 应该有用
HSK 5
0:03s
nǐ yào zhǎo tā hé zuò de huà yīng gāi yǒu yòngnếu anh tìm anh ấy hợp tác thì chắc là có ích đó.
我到底干什么了呀我
HSK 5
0:03s
wǒ dào dǐ gàn shén me le ya wǒRốt cuộc mình đang làm gì thế này?
今天我老公回来得这么早呀
HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ lǎo gōng huí lái de zhè me zǎo yaHôm nay chồng em về sớm vậy à?
展杰今天晚上替我 我回来赶紧休息一下
HSK 5
0:03s
zhǎn jié jīn tiān wǎn shàng tì wǒ wǒ huí lái gǎn jǐn xiū xī yī xiàTối nay Triển Kiệt làm thay anh, anh phải mau chóng nghỉ ngơi một lát,
那么辛苦 我给他点点儿吃的吧 不用 我点过了
HSK 4
0:03s
nà me xīn kǔ wǒ gěi tā diǎn diǎn ér chī de ba bù yòng wǒ diǎn guò leVất vả vậy à? Em đặt đồ ăn cho anh nhé. Không cần đâu, anh đặt đồ ăn rồi.
一百零一个粉丝 对呀
HSK 5
0:03s
yì bǎi líng yí gè fěn sī duì yaTận 101 fan à? Đúng vậy.
那怎么了 我再多七个我可以演水浒传了
HSK 4
0:03s
nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn leVậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi.
明天我给你找几个同事 圆了你这个好汉梦
HSK 5
0:03s
míng tiān wǒ gěi nǐ zhǎo jǐ gè tóng shì yuán le nǐ zhè ge hǎo hàn mèngngày mai anh tìm vài đồng nghiệp để hoàn thành giấc mơ anh hùng của em.
想让他给我处理一个故障
HSK 6
0:03s
xiǎng ràng tā gěi wǒ chǔ lǐ yí gè gù zhàngđể nhờ cậu ấy xử lý trục trặc giúp tôi,