Cách dùng "一百零一个粉丝 对呀" (yì bǎi líng yí gè fěn sī duì ya) trong hội thoại tiếng Trung
一百零一个粉丝 对呀
Tận 101 fan à? Đúng vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给你看我最近做的一账号 涨了不少粉丝呢 | wǒ gěi nǐ kàn wǒ zuì jìn zuò de yī zhàng hào zhǎng le bù shǎo fěn sī ne | Em cho anh xem tài khoản em mới tạo, tăng nhiều fan lắm đấy. |
| 2▶ | 一百零一个粉丝 对呀 | yì bǎi líng yí gè fěn sī duì ya | Tận 101 fan à? Đúng vậy. |
| 3 | 那怎么了 我再多七个我可以演水浒传了 | nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn le | Vậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










