Cách dùng "一百零一个粉丝 对呀" (yì bǎi líng yí gè fěn sī duì ya) trong hội thoại tiếng Trung

bǎilíngfěn duìya

Tận 101 fan à? Đúng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我给你看我最近做的一账号 涨了不少粉丝呢wǒ gěi nǐ kàn wǒ zuì jìn zuò de yī zhàng hào zhǎng le bù shǎo fěn sī neEm cho anh xem tài khoản em mới tạo, tăng nhiều fan lắm đấy.
2一百零一个粉丝 对呀yì bǎi líng yí gè fěn sī duì yaTận 101 fan à? Đúng vậy.
3那怎么了 我再多七个我可以演水浒传了nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn leVậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 10 of 10)
你这只兔子起身速度够快的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhǐ tù zi qǐ shēn sù dù gòu kuài deCon thỏ nhà cô bật dậy cũng nhanh thật.

具体能查到的信息很少
HSK 5
0:03s
jù tǐ néng chá dào de xìn xī hěn shǎothông tin tra được rất ít.

只知道老板是从景德镇回来的 这两年呢
HSK 5
0:03s
zhǐ zhī dào lǎo bǎn shì cóng jǐng dé zhèn huí lái de zhè liǎng nián neChỉ biết là ông chủ từ Cảnh Đức Trấn trở về, hai năm gần đây

才接触到建材领域
HSK 5
0:03s
cái jiē chù dào jiàn cái lǐng yùmới bắt đầu tiếp xúc với lĩnh vực vật liệu xây dựng.

或许能达到咱们的标准
HSK 5
0:03s
huò xǔ néng dá dào zán men de biāo zhǔncó lẽ có thể đạt tiêu chuẩn của chúng ta.

你怎么不说话呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù shuō huà yaSao anh không nói gì vậy?

像这种做工艺品出身的厂子 普遍规模很小
HSK 7
0:03s
xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎoNhững nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ,

讲究慢工出细活
HSK 5
0:03s
jiǎng jiū màn gōng chū xì huóchú trọng chậm mà kỹ.

莱蒙这么大项目 他们供货量未必跟得上
HSK 6
0:03s
lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàngDự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp.

这个产能的问题 确实很重要
HSK 4
0:03s
zhè ge chǎn néng de wèn tí què shí hěn zhòng yàovấn đề năng suất quả thật rất quan trọng.