Cách dùng "一百零一个粉丝 对呀" (yì bǎi líng yí gè fěn sī duì ya) trong hội thoại tiếng Trung

bǎilíngfěn duìya

Tận 101 fan à? Đúng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我给你看我最近做的一账号 涨了不少粉丝呢wǒ gěi nǐ kàn wǒ zuì jìn zuò de yī zhàng hào zhǎng le bù shǎo fěn sī neEm cho anh xem tài khoản em mới tạo, tăng nhiều fan lắm đấy.
2一百零一个粉丝 对呀yì bǎi líng yí gè fěn sī duì yaTận 101 fan à? Đúng vậy.
3那怎么了 我再多七个我可以演水浒传了nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn leVậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 7 of 10)
让我替他和月姨 来祭奠一下
HSK 7
0:03s
ràng wǒ tì tā hé yuè yí lái jì diàn yī xiàbảo tôi đến viếng thay ông ấy và cô Nguyệt.

你的脾气跟小时候一样倔啊
HSK 7
0:03s
nǐ de pí qì gēn xiǎo shí hòu yī yàng jué aTính cậu vẫn bướng như hồi nhỏ nhỉ.

并不是发脾气就能解决的
HSK 3
0:03s
bìng bú shì fā pí qì jiù néng jiě jué dekhông phải cứ nổi nóng là giải quyết được vấn đề.

以后 就由你来保护你弟弟
HSK 4
0:03s
yǐ hòu jiù yóu nǐ lái bǎo hù nǐ dì diSau này con sẽ bảo vệ em trai.

从现在开始 不要再叫他以前的名字了
HSK 3
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ bú yào zài jiào tā yǐ qián de míng zì leTừ giờ trở đi đừng gọi tên trước đây của em nữa,

也不能跟别人提起他爸爸是谁 明白吗
HSK 5
0:03s
yě bù néng gēn bié rén tí qǐ tā bà bà shì shuí míng bái macũng không được nhắc với người khác bố em là ai. Hiểu chưa?

以后做事小心一点
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zuò shì xiǎo xīn yì diǎnSau này làm việc cẩn thận vào,

裴家为你保守秘密这么多年
HSK 7
0:03s
péi jiā wèi nǐ bǎo shǒu mì mì zhè me duō niánnhà họ Bùi giúp cậu giữ bí mật bao năm nay,

要是因为你身份的暴露 牵连到了筑翎
HSK 6
0:03s
yào shì yīn wèi nǐ shēn fèn de bào lù qiān lián dào le zhù língnếu thân phận của cậu bị lộ mà ảnh hưởng đến Trúc Linh

知道你改名换姓
HSK 1
0:03s
zhī dào nǐ gǎi míng huàn xìngbiết cậu thay tên đổi họ

是为了掩盖身上的污点
HSK 7
0:03s
shì wèi le yǎn gài shēn shàng de wū diǎnđể che giấu vết nhơ trên người

他们还会像现在这样看你吗
HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

如果筑翎有大厦将倾的那一天
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhù líng yǒu dà shà jiāng qīng de nà yī tiānNếu có một ngày Trúc Linh sụp đổ

那也是裴家咎由自取
HSK 1
0:03s
nà yě shì péi jiā jiù yóu zì qǔthì cũng là nhà họ Bùi tự chuốc lấy.

爸 按您的意思 花已经送到了
HSK 4
0:03s
bà àn nín de yì si huā yǐ jīng sòng dào leBố. con đã đưa hoa đến theo ý của bố rồi.

你那腰怎么样 好点了吗 好多了
HSK 5
0:03s
nǐ nà yāo zěn me yàng hǎo diǎn le ma hǎo duō leLưng thế nào rồi, đỡ hơn chưa? Đỡ nhiều rồi.

上次中医馆那几个疗程做完了吗 还没呢
HSK 1
0:03s
shàng cì zhōng yī guǎn nà jǐ gè liáo chéng zuò wán le ma hái méi neMấy liệu trình lần trước ở phòng khám Đông y đã làm xong chưa? Vẫn chưa.

嫂子 以后别再破费了
HSK 7
0:03s
sǎo zi yǐ hòu bié zài pò fèi leChị dâu, sau này đừng tốn kém nữa.

也 就那样吧
HSK 2
0:03s
yě jiù nà yàng baThì cũng vậy thôi.

你看啊 现在 就业形势这么卷
HSK 6
0:03s
nǐ kàn a xiàn zài jiù yè xíng shì zhè me juǎnChị nhìn đi, bây giờ tình hình việc làm bây giờ rất cạnh tranh,