Cách dùng "一百零一个粉丝 对呀" (yì bǎi líng yí gè fěn sī duì ya) trong hội thoại tiếng Trung
一百零一个粉丝 对呀
Tận 101 fan à? Đúng vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给你看我最近做的一账号 涨了不少粉丝呢 | wǒ gěi nǐ kàn wǒ zuì jìn zuò de yī zhàng hào zhǎng le bù shǎo fěn sī ne | Em cho anh xem tài khoản em mới tạo, tăng nhiều fan lắm đấy. |
| 2▶ | 一百零一个粉丝 对呀 | yì bǎi líng yí gè fěn sī duì ya | Tận 101 fan à? Đúng vậy. |
| 3 | 那怎么了 我再多七个我可以演水浒传了 | nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn le | Vậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 8 of 10)
HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bì le yè méi shén me yōu shìEm thấy sau khi tốt nghiệp mình chẳng có lợi thế gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng xiān gōng zuò zǎn diǎn jīng yàn manên em muốn đi làm trước để tích lũy chút kinh nghiệm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng tā zài jì xù gàn bǎo jié gōng wǒ shàng xué leem không nỡ để bà ấy tiếp tục làm lao công để nuôi em đi học.

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn chuò xué le tā cái zhēn bèi kùn zhù leNếu em thật sự thôi học thì cô ấy mới thật sự bị mắc kẹt.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me hái shuì bù zhe wǒ zhèng tīng zhe neVậy sao cô vẫn chưa ngủ được? Tôi đang nghe đây mà,

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.

HSK 7
0:03s
nín bù yòng zhè me jū shù dà jiā jiù shì hē hē chá liáo liáo tiānÔng không cần khách sáo như vậy, mọi người chỉ uống trà, trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s
zuì jìn chǎng zi zuò dé bù cuò tīng shuō hái kuò jiàn leGần đây nhà máy làm ăn khá tốt, nghe nói còn mở rộng nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō nín zuì jìn yào duì jiē yí gè dà xiàng mù yaTôi nghe nói gần đây ông chuẩn bị kết nối một dự án lớn.








