Cách dùng "真没想到 都把意向搭好了" (zhēn méi xiǎng dào dōu bǎ yì xiàng dā hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
真没想到 都把意向搭好了
Thật không ngờ ý hướng hợp tác đã xây dựng xong
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
35:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早该盯着莱蒙 跟吴总推行合作流程 | zǎo gāi dīng zhe lái méng gēn wú zǒng tuī xíng hé zuò liú chéng | đáng lẽ phải sớm theo sát Lemmon thúc đẩy quy trình hợp tác với sếp Ngô. |
| 2▶ | 真没想到 都把意向搭好了 | zhēn méi xiǎng dào dōu bǎ yì xiàng dā hǎo le | Thật không ngờ ý hướng hợp tác đã xây dựng xong |
| 3 | 还能反悔 | hái néng fǎn huǐ | mà vẫn có thể đổi ý. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










