Cách dùng "知道你改名换姓" (zhī dào nǐ gǎi míng huàn xìng) trong hội thoại tiếng Trung
知道你改名换姓
biết cậu thay tên đổi họ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
28:22
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说要是有些人 | nǐ shuō yào shì yǒu xiē rén | nếu có người |
| 2▶ | 知道你改名换姓 | zhī dào nǐ gǎi míng huàn xìng | biết cậu thay tên đổi họ |
| 3 | 是为了掩盖身上的污点 | shì wèi le yǎn gài shēn shàng de wū diǎn | để che giấu vết nhơ trên người |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ zhī dào lǎo bǎn shì cóng jǐng dé zhèn huí lái de zhè liǎng nián neChỉ biết là ông chủ từ Cảnh Đức Trấn trở về, hai năm gần đây

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎoNhững nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ,

HSK 6
0:03s
lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàngDự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp.

HSK 4
0:03s
zhè ge chǎn néng de wèn tí què shí hěn zhòng yàovấn đề năng suất quả thật rất quan trọng.


