Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "主要是 我妈年纪大了" (zhǔ yào shì wǒ mā nián jì dà le) trong hội thoại tiếng Trung

主要是 我妈年纪大了

zhǔ yào shì wǒ mā nián jì dà le

Chủ yếu là mẹ em lớn tuổi rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
30:10
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是想 先工作攒点经验嘛wǒ shì xiǎng xiān gōng zuò zǎn diǎn jīng yàn manên em muốn đi làm trước để tích lũy chút kinh nghiệm.
2主要是 我妈年纪大了zhǔ yào shì wǒ mā nián jì dà leChủ yếu là mẹ em lớn tuổi rồi,
3我不忍心让她再继续干保洁 供我上学了wǒ bù rěn xīn ràng tā zài jì xù gàn bǎo jié gōng wǒ shàng xué leem không nỡ để bà ấy tiếp tục làm lao công để nuôi em đi học.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 1 of 10)
我喝断片了
HSK 1
0:03s
wǒ hē duàn piàn leUống đến nỗi không nhớ gì luôn.
我昨晚没做什么过分的事吧
HSK 5
0:03s
wǒ zuó wǎn méi zuò shén me guò fèn de shì baTối qua tôi không làm gì quá đáng chứ?
没有 我就是断片了
HSK 2
0:03s
méi yǒu wǒ jiù shì duàn piàn leKhông. Tôi không nhớ gì cả.
我是不是骂你了 没有
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú shì mà nǐ le méi yǒuTôi đã mắng anh phải không? Không.
宇总对不起 我是真想不起来了
HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.
你要是心里不爽的话 大不了你给我还回来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.
我出去一趟 你一会儿记得吃
HSK 4
0:03s
wǒ chū qù yī tàng nǐ yī huì er jì de chīTôi ra ngoài một lát, lát nữa cô nhớ ăn.
也不吃了再走
HSK 2
0:03s
yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.
做什么好吃的
HSK 1
0:03s
zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?
你再去睡会儿 还早呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài qù shuì huì er hái zǎo neEm ngủ thêm một lát đi, còn sớm mà.
不行 我昨天晚上想了几款甜品
HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,
今天要去店里试一下
HSK 3
0:03s
jīn tiān yào qù diàn lǐ shì yī xiàhôm nay phải đến tiệm để thử.
怎么会这么困啊
HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè me kùn aSao lại buồn ngủ thế này.
你故意的吧 帮你清醒
HSK 6
0:03s
nǐ gù yì de ba bāng nǐ qīng xǐngAnh cố ý phải không? Giúp em tỉnh táo đấy.
没有 闪送给我的
HSK 6
0:03s
méi yǒu shǎn sòng gěi wǒ deKhông, giao hỏa tốc cho tớ thôi.
我那是正经室友 我又没说不正经
HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.
三天两头地往我这里跑
HSK 2
0:03s
sān tiān liǎng tóu dì wǎng wǒ zhè lǐ pǎocứ vài ba ngày là cậu lại chạy sang tiệm tớ.
我今晚陪不了你啊 今天老王会早下班
HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,
我俩都好久没有正常吃一顿饭了
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.
我懂 这先来后到嘛
HSK 6
0:03s
wǒ dǒng zhè xiān lái hòu dào maTớ hiểu, có trước có sau mà.