Cách dùng "做什么好吃的" (zuò shén me hǎo chī de) trong hội thoại tiếng Trung

zuòshénmehǎochīde

Làm món gì ngon thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也不吃了再走yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.
2做什么好吃的zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?
3醒了xǐng leDậy rồi à?

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 8 of 10)
我觉得我毕了业没什么优势
HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bì le yè méi shén me yōu shìEm thấy sau khi tốt nghiệp mình chẳng có lợi thế gì,

我是想 先工作攒点经验嘛
HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng xiān gōng zuò zǎn diǎn jīng yàn manên em muốn đi làm trước để tích lũy chút kinh nghiệm.

主要是 我妈年纪大了
HSK 5
0:03s
zhǔ yào shì wǒ mā nián jì dà leChủ yếu là mẹ em lớn tuổi rồi,

我不忍心让她再继续干保洁 供我上学了
HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng tā zài jì xù gàn bǎo jié gōng wǒ shàng xué leem không nỡ để bà ấy tiếp tục làm lao công để nuôi em đi học.

我是觉得我妈太辛苦了
HSK 4
0:03s
wǒ shì jué de wǒ mā tài xīn kǔ leem thấy mẹ em vất vả quá.

你要真辍学了 她才真被困住了
HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn chuò xué le tā cái zhēn bèi kùn zhù leNếu em thật sự thôi học thì cô ấy mới thật sự bị mắc kẹt.

要是没有那场事故就好了
HSK 5
0:03s
yào shì méi yǒu nà chǎng shì gù jiù hǎo lenếu không có sự cố đó thì tốt rồi.

咱们得往前看 你看
HSK 3
0:03s
zán men dé wǎng qián kàn nǐ kànchúng ta phải nhìn về phía trước. Em nhìn đi,

不又做回建筑设计了
HSK 3
0:03s
bù yòu zuò huí jiàn zhù shè jì levẫn quay về làm thiết kế kiến trúc đó thôi.

小轩 不要轻言放弃好吗
HSK 4
0:03s
xiǎo xuān bú yào qīng yán fàng qì hǎo maTiểu Hiên, đừng dễ dàng từ bỏ, được không?

知道你改名换姓
HSK 1
0:03s
zhī dào nǐ gǎi míng huàn xìngbiết cậu thay tên đổi họ

是为了掩盖身上的污点
HSK 7
0:03s
shì wèi le yǎn gài shēn shàng de wū diǎnđể che giấu vết nhơ trên người

他们还会像现在这样看你吗
HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

我助眠时候听的歌
HSK 1
0:03s
wǒ zhù mián shí hòu tīng de gēMấy bài nhạc tôi nghe giúp dễ ngủ,

你要睡不着 可以试试
HSK 2
0:03s
nǐ yào shuì bù zhe kě yǐ shì shìnếu anh không ngủ được thì có thể thử xem.

那你怎么还睡不着 我正听着呢
HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me hái shuì bù zhe wǒ zhèng tīng zhe neVậy sao cô vẫn chưa ngủ được? Tôi đang nghe đây mà,

我带你去听她们现场
HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.

您不用这么拘束 大家就是喝喝茶聊聊天
HSK 7
0:03s
nín bù yòng zhè me jū shù dà jiā jiù shì hē hē chá liáo liáo tiānÔng không cần khách sáo như vậy, mọi người chỉ uống trà, trò chuyện thôi.

最近厂子做得不错 听说还扩建了
HSK 7
0:03s
zuì jìn chǎng zi zuò dé bù cuò tīng shuō hái kuò jiàn leGần đây nhà máy làm ăn khá tốt, nghe nói còn mở rộng nữa.

我听说 您最近要对接一个大项目呀
HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō nín zuì jìn yào duì jiē yí gè dà xiàng mù yaTôi nghe nói gần đây ông chuẩn bị kết nối một dự án lớn.