Cách dùng "做什么好吃的" (zuò shén me hǎo chī de) trong hội thoại tiếng Trung

zuòshénmehǎochīde

Làm món gì ngon thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也不吃了再走yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.
2做什么好吃的zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?
3醒了xǐng leDậy rồi à?

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 9 of 10)
我一直非常注重跟筑翎的合作
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí fēi cháng zhù zhòng gēn zhù líng de hé zuòtôi luôn rất coi trọng việc hợp tác với Trúc Linh.

早该盯着莱蒙 跟吴总推行合作流程
HSK 7
0:03s
zǎo gāi dīng zhe lái méng gēn wú zǒng tuī xíng hé zuò liú chéngđáng lẽ phải sớm theo sát Lemmon thúc đẩy quy trình hợp tác với sếp Ngô.

真没想到 都把意向搭好了
HSK 7
0:03s
zhēn méi xiǎng dào dōu bǎ yì xiàng dā hǎo leThật không ngờ ý hướng hợp tác đã xây dựng xong

说什么产量供不上
HSK 7
0:03s
shuō shén me chǎn liàng gōng bù shàngNói gì mà sản lượng không đáp ứng nổi,

但他们都跟一家公司 有着深度合作
HSK 5
0:03s
dàn tā men dōu gēn yī jiā gōng sī yǒu zhe shēn dù hé zuònhưng bọn họ đều có hợp tác sâu với cùng một công ty.

一提到咱们的项目 都婉拒了
HSK 5
0:03s
yī tí dào zán men de xiàng mù dōu wǎn jù leHễ nhắc tới dự án của chúng ta là họ đều khéo léo từ chối.

看来是被打了招呼
HSK 3
0:03s
kàn lái shì bèi dǎ le zhāo hūXem ra là đã được đánh tiếng trước rồi.

筑翎早几年 就在这个建材领域布了局
HSK 6
0:03s
zhù líng zǎo jǐ nián jiù zài zhè ge jiàn cái lǐng yù bù liǎo júmấy năm trước Trúc Linh đã sớm bố trí trong lĩnh vực vật liệu xây dựng này,

更换一下外立面的设计方案
HSK 5
0:03s
gēng huàn yī xià wài lì miàn de shè jì fāng ànthay đổi phương án thiết kế mặt ngoài.

倒是有个备选方案 不行 不行
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu gè bèi xuǎn fāng àn bù xíng bù xíngThực ra cũng có một phương án dự phòng. - Không được. - Không được.

那效果就功亏一篑了
HSK 4
0:03s
nà xiào guǒ jiù gōng kuī yī kuì lethì hiệu quả sẽ đổ sông đổ biển.

还有一条路 跟筑翎合作
HSK 5
0:03s
hái yǒu yī tiáo lù gēn zhù líng hé zuòthì còn một con đường. Hợp tác với Trúc Linh.

都散会吧 这事我再想想
HSK 1
0:03s
dōu sàn huì ba zhè shì wǒ zài xiǎng xiǎngTan họp đi, việc này để tôi nghĩ thêm.

肖稚宇找不到供货渠道
HSK 6
0:03s
xiào zhì yǔ zhǎo bú dào gōng huò qú dàoTiêu Trĩ Vũ không tìm được nguồn cung,

在设计上 又绝对不是一个会妥协的人
HSK 7
0:03s
zài shè jì shàng yòu jué duì bú shì yí gè huì tuǒ xié de rénmà về mặt thiết kế thì anh ta tuyệt đối không phải người dễ thỏa hiệp.

这个时候 他肯定左右为难 您这一招
HSK 6
0:03s
zhè ge shí hòu tā kěn dìng zuǒ yòu wéi nán nín zhè yī zhāoVào lúc này, chắc chắn anh ta đang tiến thoái lưỡng nan. Chiêu này của anh

算是挖了他肖稚宇一块肉啊
HSK 6
0:03s
suàn shì wā le tā xiào zhì yǔ yī kuài ròu acoi như là xẻ một miếng thịt của Tiêu Trĩ Vũ rồi.

我对这种小人得志的把戏
HSK 1
0:03s
wǒ duì zhè zhǒng xiǎo rén dé zhì de bǎ xìTôi không hứng thú với mấy trò

这家居然倒闭了
HSK 6
0:03s
zhè jiā jū rán dǎo bì leCông ty này phá sản mất rồi.

不 不好意思 我不知道你在这儿
HSK 2
0:03s
bù bù hǎo yì sī wǒ bù zhī dào nǐ zài zhè érXin... xin lỗi, tôi không biết anh ở đây.