Cách dùng "那效果就功亏一篑了" (nà xiào guǒ jiù gōng kuī yī kuì le) trong hội thoại tiếng Trung
那效果就功亏一篑了
thì hiệu quả sẽ đổ sông đổ biển.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:34
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 复古感和现代解构主义的设计 一旦换材料 | fù gǔ gǎn hé xiàn dài jiě gòu zhǔ yì de shè jì yí dàn huàn cái liào | cảm giác hoài cổ và thiết kế giải cấu trúc hiện đại. Một khi đổi vật liệu |
| 2▶ | 那效果就功亏一篑了 | nà xiào guǒ jiù gōng kuī yī kuì le | thì hiệu quả sẽ đổ sông đổ biển. |
| 3 | 如果要保设计 | rú guǒ yào bǎo shè jì | Nếu muốn giữ thiết kế |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










