Cách dùng "哥 上次你买那果脯 不错" (gē shàng cì nǐ mǎi nà guǒ pú bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung
哥 上次你买那果脯 不错
Anh, trái cây sấy anh mua lần trước ngon thật,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
24:19
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是你干活利索 | hái shì nǐ gàn huó lì suǒ | Vẫn là cậu làm việc nhanh nhẹn nhất. |
| 2▶ | 哥 上次你买那果脯 不错 | gē shàng cì nǐ mǎi nà guǒ pú bù cuò | Anh, trái cây sấy anh mua lần trước ngon thật, |
| 3 | 从哪儿弄的 好吃吧 明天我再买点 | cóng nǎ ér nòng de hǎo chī ba míng tiān wǒ zài mǎi diǎn | anh mua ở đâu đấy? Ngon đúng không? Ngày mai tôi mua thêm. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










