Cách dùng "工作再忙 记得好好吃饭啊" (gōng zuò zài máng jì de hǎo hǎo chī fàn a) trong hội thoại tiếng Trung
工作再忙 记得好好吃饭啊
gōng zuò zài máng jì de hǎo hǎo chī fàn a
Dù có bận đến đâu cũng phải ăn uống đàng hoàng đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不错 | bù cuò | Cũng được. |
| 2▶ | 工作再忙 记得好好吃饭啊 | gōng zuò zài máng jì de hǎo hǎo chī fàn a | Dù có bận đến đâu cũng phải ăn uống đàng hoàng đó. |
| 3 | 倒管上你姐姐了 | dào guǎn shàng nǐ jiě jiě le | Quản ngược lại chị luôn rồi. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










