Cách dùng "好 行 那我没什么事了 挂了吧" (hǎo xíng nà wǒ méi shén me shì le guà le ba) trong hội thoại tiếng Trung
好 行 那我没什么事了 挂了吧
Được, được. Không có chuyện gì thì bố cúp đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
21:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不会误事 你在家等我就行 | bú huì wù shì nǐ zài jiā děng wǒ jiù xíng | Con không đến trễ đâu, bố ở nhà đợi con là được. |
| 2▶ | 好 行 那我没什么事了 挂了吧 | hǎo xíng nà wǒ méi shén me shì le guà le ba | Được, được. Không có chuyện gì thì bố cúp đây. |
| 3 | 胡叔叔 白阿姨 | hú shū shū bái ā yí | Chú Hồ, cô Bạch. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,

HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,

HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.










