Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "神神鬼鬼的" (shén shén guǐ guǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

神神鬼鬼的

shén shén guǐ guǐ de

thần bí.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
30:27
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她身边这些女孩 一个个都tā shēn biān zhè xiē nǚ hái yí gè gè dōuMấy cô gái bên cạnh cô ấy trông ai cũng
2神神鬼鬼的shén shén guǐ guǐ dethần bí.
3我不知道 说不清楚wǒ bù zhī dào shuō bù qīng chǔEm không biết, không nói rõ được.

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 2 of 5)
我这个可什么都不作数 就是画着玩的
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge kě shén me dōu bù zuò shù jiù shì huà zhe wán de[Thu gọn cánh tai, làm đầy rãnh mũi má và vùng chân mũi.] Thế này không biết có đúng hay không. [Tạo hình lại góc hàm dưới.] Tôi vẽ bừa thôi đấy.
我孙姐出手 那就没有不像的
HSK 7
0:03s
wǒ sūn jiě chū shǒu nà jiù méi yǒu bù xiàng deChị Tôn ra tay thì có thứ gì không giống được.
就算他整得 他妈都不认识他了
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā zhěng dé tā mā dōu bù rèn shí tā leCho dù hắn có sửa đến mẹ hắn cũng không nhận ra
小王八蛋 我让你躲
HSK 5
0:03s
xiǎo wáng bā dàn wǒ ràng nǐ duǒThằng khốn, để xem mày trốn kiểu gì.
你拿着这画像 准备去哪找人啊
HSK 2
0:03s
nǐ ná zhe zhè huà xiàng zhǔn bèi qù nǎ zhǎo rén aCậu định mang bức chân dung này đi đâu tìm hắn?
亲爱的 好久不见 你看 想你了
HSK 3
0:03s
qīn ài de hǎo jiǔ bú jiàn nǐ kàn xiǎng nǐ leÔi em yêu. Lâu rồi không gặp. Em xem, chị nhớ em quá.
你怎么知道我喜欢这型的 那必须知道呀 来
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ xǐ huān zhè xíng de nà bì xū zhī dào ya láiSao em biết chị thích thứ này? Tất nhiên là em biết rồi. Nào.
求求你别不理我
HSK 6
0:03s
qiú qiú nǐ bié bù lǐ wǒ[Xin em đừng mặc kệ anh.]
不要抛下我 好吗
HSK 1
0:03s
bú yào pāo xià wǒ hǎo ma[Đừng bỏ rơi anh, được không?]
你好坏哦 那也只是对你坏
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo huài ó nà yě zhǐ shì duì nǐ huài[Anh hư quá đi.] [Thì anh cũng hư với mình em chứ mấy.]
下回再勾引阿枫 小心我泼你硫酸啊
HSK 6
0:03s
xià huí zài gōu yǐn ā fēng xiǎo xīn wǒ pō nǐ liú suān aLần sau còn quyến rũ anh Phong cẩn thận tao tạt axit mày đó.
以后你怀疑我出轨 岂不得杀了我 怎么可能
HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ huái yí wǒ chū guǐ qǐ bù dé shā le wǒ zěn me kě néngKhông lẽ sau này cô nghi ngờ tôi ngoại tình thì cô giết tôi luôn chắc? Sao lại thế được?
你天天在这种地方陪笑卖酒 被人摸 还穿成这样
HSK 6
0:03s
nǐ tiān tiān zài zhè zhòng dì fāng péi xiào mài jiǔ bèi rén mō hái chuān chéng zhè yàngNgày nào cô cũng vui vẻ bán rượu ở chốn này. Cô bị người ta sờ mó, còn ăn mặc thế này
对不起嘛 对不起
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ ma duì bù qǐXin lỗi mà, xin lỗi anh.
我发誓 我以后再也不这样了
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì wǒ yǐ hòu zài yě bù zhè yàng leEm thề sau này em sẽ không như vậy nữa.
可不让你吃点苦 你就学不到教训
HSK 6
0:03s
kě bù ràng nǐ chī diǎn kǔ nǐ jiù xué bú dào jiào xùnNhưng không cho cô chịu cực một chút thì cô không rút được bài học.
让我干什么都可以
HSK 2
0:03s
ràng wǒ gàn shén me dōu kě yǐbảo em làm gì cũng được.
好好好 我晓得了颜老师 谢谢你啊
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ xiǎo de le yán lǎo shī xiè xiè nǐ aVâng, vâng. Tôi hiểu rồi cô Nhan. Cảm ơn cô.
你干什么 阿枫 你出去 他不在
HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ā fēng nǐ chū qù tā bù zài- Cô làm gì vậy? - Anh Phong. Cô đi ra đi. Anh ấy không có ở đây.
阿枫 别找了 他今天有比赛你不知道吗
HSK 3
0:03s
ā fēng bié zhǎo le tā jīn tiān yǒu bǐ sài nǐ bù zhī dào ma- Anh Phong. - Đừng tìm nữa. Hôm nay anh ấy có trận đấu, cô không biết à?