Cách dùng "等 等一下 等一下 帽子忘摘了" (děng děng yí xià děng yí xià mào zi wàng zhāi le) trong hội thoại tiếng Trung

děng děngxià děngxià màoziwàngzhāile

Đợi... đợi một chút, đợi một chút. Quên chưa bỏ mũ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
24:18
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一 二yī èrMột, hai.
2等 等一下 等一下 帽子忘摘了děng děng yí xià děng yí xià mào zi wàng zhāi leĐợi... đợi một chút, đợi một chút. Quên chưa bỏ mũ.
3这差点忘了 这 这帽子不太像话zhè chà diǎn wàng le zhè zhè mào zi bù tài xiàng huàSuýt nữa thì quên. Cái... cái mũ này không được chỉn chu.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 2 of 7)
你别理她 她就这样 谁一直这样 你
HSK 6
0:03s
nǐ bié lǐ tā tā jiù zhè yàng shuí yì zhí zhè yàng nǐCon đừng để ý, bà ấy vẫn thế đấy Ai lúc nào cũng thế Là mẹ

妈 借你的眼镜用一下
HSK 4
0:03s
mā jiè nǐ de yǎn jìng yòng yī xiàMẹ Cho con mượn kính của mẹ

你们是想让我 变成这样吗
HSK 3
0:03s
nǐ men shì xiǎng ràng wǒ biàn chéng zhè yàng maMẹ muốn con Trở thành thế này à

妈 我也没有一下子决定 就不去了
HSK 3
0:03s
mā wǒ yě méi yǒu yī xià zi jué dìng jiù bù qù leMẹ Con cũng không quyết định ngay Là không đi

您让我再思考思考 消化消化
HSK 5
0:03s
nín ràng wǒ zài sī kǎo sī kǎo xiāo huà xiāo huàMẹ để con suy nghĩ thêm Tiêu hóa một chút

未来都会发生 翻天覆地的变化
HSK 7
0:03s
wèi lái dū huì fā shēng fān tiān fù dì de biàn huàTương lai đều sẽ xảy ra Những biến đổi long trời lở đất

但要按你这样 估计等不到粮票消失 就会露馅儿
HSK 5
0:03s
dàn yào àn nǐ zhè yàng gū jì děng bú dào liáng piào xiāo shī jiù huì lòu xiàn érNhưng nếu theo cách của cậu E rằng chưa đợi tem phiếu biến mất Đã lộ tẩy rồi

你就是那个赤脚医生 对吧 对
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì nà ge chì jiǎo yī shēng duì ba duìCô chính là bác sĩ chân đất đó Đúng không? Đúng vậy

没事 填 填 填
HSK 1
0:03s
méi shì tián tián tiánKhông sao Điền đi, điền đi

林冬福 你真棒
HSK 4
0:03s
lín dōng fú nǐ zhēn bàngLâm Đông Phúc, cậu giỏi lắm

你是鬼吗 从哪儿蹦出来的呀
HSK 7
0:03s
nǐ shì guǐ ma cóng nǎ ér bèng chū lái de yaCậu là ma à? Từ đâu nhảy ra thế?

我忙着呢 没时间 谁不忙啊
HSK 2
0:03s
wǒ máng zhe ne méi shí jiān shuí bù máng aTôi đang bận, không có thời gian Ai mà chẳng bận?

我了解你什么呀 咱俩有那么熟吗
HSK 5
0:03s
wǒ liǎo jiě nǐ shén me ya zán liǎ yǒu nà me shú maTôi biết gì về cậu chứ? Hai ta có thân thiết đến thế đâu?

是不是字不好看 不好意思写啊
HSK 2
0:03s
shì bú shì zì bù hǎo kàn bù hǎo yì sī xiě aCó phải vì chữ xấu ngại viết không?

我是这儿的二把手 解春来
HSK 1
0:03s
wǒ shì zhè ér de èr bǎ shǒu jiě chūn láiTôi là nhân vật số hai ở đây Giải Xuân Lai

领导 领导 往里 往里请 往里请 好
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo lǐng dǎo wǎng lǐ wǎng lǐ qǐng wǎng lǐ qǐng hǎoLãnh đạo, lãnh đạo Mời vào, mời vào trong Vâng

你这能有钱给吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhè néng yǒu qián gěi maChỗ anh có tiền mà trả không?

但是你这个 你别碰 没事 没事
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ zhè ge nǐ bié pèng méi shì méi shìNhưng mà cái này của anh... Anh đừng có động vào. Không sao, không sao.

我那个意思是讲 那我这样一拃嘛
HSK 6
0:03s
wǒ nà ge yì si shì jiǎng nà wǒ zhè yàng yī zhǎ maÝ tôi là nói thế này. Tôi đo một gang tay thế này,

你等我把事情讲完 我不讲完我难受的
HSK 4
0:03s
nǐ děng wǒ bǎ shì qíng jiǎng wán wǒ bù jiǎng wán wǒ nán shòu deAnh đợi tôi nói xong đã. Tôi không nói xong thì khó chịu lắm.