Cách dùng "但我就想不明白了" (dàn wǒ jiù xiǎng bù míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
但我就想不明白了
chắc chắn là Mã Khải đã lái đi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:51
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行倒是行 | xíng dǎo shì xíng | Xe máy của tôi không có ở đây, |
| 2▶ | 但我就想不明白了 | dàn wǒ jiù xiǎng bù míng bái le | chắc chắn là Mã Khải đã lái đi rồi. |
| 3 | 我的摩托车不在 肯定是马凯骑出去了 | wǒ de mó tuō chē bù zài kěn dìng shì mǎ kǎi qí chū qù le | Sao cậu ta lại chết ở xưởng đóng tàu được chứ? |

