Cách dùng "还我船厂 还我儿子" (hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
还我船厂 还我儿子
Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
1:26
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我错了我错了我错了 | wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò le | Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. |
| 2▶ | 还我船厂 还我儿子 | hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér zi | Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã. |
| 3 | 马总马总马总 马总这不行 这要出人命的马总 | mǎ zǒng mǎ zǒng mǎ zǒng mǎ zǒng zhè bù xíng zhè yào chū rén mìng de mǎ zǒng | Trả xưởng tàu cho tôi. Trả con trai cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nà shí hòu wǒ kěn dìng tǐng máng de baMỗi tối anh nhất định sẽ về nhà đúng giờ.

HSK 4
0:03s
wǒ měi tiān wǎn shàng yí dìng àn shí huí jiāCuối tuần thì đưa em đi ăn cơm. Dạo phố, xem phim.

HSK 3
0:03s
rán hòu měi nián ne zhǎo yí gè shí jiān qù lǚ yóuĐi hết tất cả những nơi em muốn đến. Đi hết một lượt sao?

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ xiǎng qù de dì fāng dōu qù yí gè biàn dōu qù yī biànHạ Tuyết. Anh muốn yêu em cả đời.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè mó tuō chē huàn le liàng pǎo chē yǒu shén me bù hǎo deCậu biết cái quái gì. Cả thành phố chỉ có một chiếc xe này,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ de mó tuō chē bù zài kěn dìng shì mǎ kǎi qí chū qù leSao cậu ta lại chết ở xưởng đóng tàu được chứ?

HSK 5
0:03s
shuā gè chē rán hòu zài diào gè dòng píng héng shén me de xíng leiĐừng hút thuốc trên xe của anh nhé. Sao có thể chứ.











