Cách dùng "还我船厂 还我儿子" (hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
还我船厂 还我儿子
Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
1:26
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我错了我错了我错了 | wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò le | Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. |
| 2▶ | 还我船厂 还我儿子 | hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér zi | Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã. |
| 3 | 马总马总马总 马总这不行 这要出人命的马总 | mǎ zǒng mǎ zǒng mǎ zǒng mǎ zǒng zhè bù xíng zhè yào chū rén mìng de mǎ zǒng | Trả xưởng tàu cho tôi. Trả con trai cho tôi. |

