Cách dùng "就是死在船厂里了" (jiù shì sǐ zài chuán chǎng lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
就是死在船厂里了
jiù shì sǐ zài chuán chǎng lǐ le
Chuyện này từ nay,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
28:14
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以马凯 | suǒ yǐ mǎ kǎi | |
| 2▶ | 就是死在船厂里了 | jiù shì sǐ zài chuán chǎng lǐ le | Chuyện này từ nay, |
| 3 | 这事从此 | zhè shì cóng cǐ | không liên quan đến hai người nữa. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
shí nián zhī hòu wǒ men huì shì shén me yàngMười năm sau. Anh nghĩ lúc đó chắc chắn anh sẽ rất bận rộn.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de nà shí hòu wǒ kěn dìng tǐng máng de baMỗi tối anh nhất định sẽ về nhà đúng giờ.

HSK 4
0:03s
wǒ měi tiān wǎn shàng yí dìng àn shí huí jiāCuối tuần thì đưa em đi ăn cơm. Dạo phố, xem phim.

HSK 3
0:03s
rán hòu měi nián ne zhǎo yí gè shí jiān qù lǚ yóuĐi hết tất cả những nơi em muốn đến. Đi hết một lượt sao?

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ xiǎng qù de dì fāng dōu qù yí gè biàn dōu qù yī biànHạ Tuyết. Anh muốn yêu em cả đời.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhè mó tuō chē huàn le liàng pǎo chē yǒu shén me bù hǎo deCậu biết cái quái gì. Cả thành phố chỉ có một chiếc xe này,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ de mó tuō chē bù zài kěn dìng shì mǎ kǎi qí chū qù leSao cậu ta lại chết ở xưởng đóng tàu được chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me jiù yòu sǐ zài chuán chǎng le ne

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng qǐng nǐ hē chá

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kǎi gē nà tiān gēn běn jiù méi zài bào zhà xiàn chǎng

HSK 5
0:03s