Cách dùng "开出去肯定被发现" (kāi chū qù kěn dìng bèi fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
开出去肯定被发现
kāi chū qù kěn dìng bèi fā xiàn
tìm một tay buôn xe, bán nó như xe lậu là được chứ gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:35
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这车全城就一辆 | zhè chē quán chéng jiù yī liàng | Vậy thì |
| 2▶ | 开出去肯定被发现 | kāi chū qù kěn dìng bèi fā xiàn | tìm một tay buôn xe, bán nó như xe lậu là được chứ gì. |
| 3 | 那 就找个车贩子 把它当水车卖了呗 | nà jiù zhǎo gè chē fàn zi bǎ tā dāng shuǐ chē mài le bei | Chiếc xe này, chắc cũng được kha khá tiền đấy nhỉ? |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dì tǎn shì sōu suǒ chū fā

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐng zhuǎn gào jiā shǔ wǒ men yí dìng huì quán lì sōu suǒ

HSK 5
0:03s
bào gào zhè biān yǒu fā xiàn

HSK 1
0:03s
shū wǒ zhēn de méi shuō xiā huàCháu thật sự cảm thấy anh Khải vốn không xảy ra chuyện gì cả. Cháu nghĩ anh ấy chỉ sợ chú biết,

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de jué de kǎi gē gēn běn jiù méi chū shìCháu nghĩ anh ấy chỉ sợ chú biết, ngày xảy ra vụ nổ anh ấy đã trốn việc,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bào zhà dàng tiān tā qiào bān le

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shī tǐ dào dǐ cáng nǎ ér le

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ ná shén me dān nǐ dān le xià xuě zěn me bàn

HSK 6
0:03s
jiù suàn gēn mǎ kǎi yǒu máo dùn zhì yú shā rén maCảnh sát chỉ cần đến xưởng tàu hỏi một chút, là biết ngay bình thường Mã Khải bắt nạt tôi thế nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè kēng a hái shì dé wā shēn yì diǎn

HSK 3
0:03s
bú shì yǒu yí gè DV( lù xiàng jī ) ma jiù qù nián wǎn huì yòng de nà geCái này ở đâu ra vậy? Nhặt được trên núi ạ.

HSK 5
0:03s
zhè nǎ lái de shān shàng jiǎn de