Cách dùng "尸体到底藏哪儿了" (shī tǐ dào dǐ cáng nǎ ér le) trong hội thoại tiếng Trung
尸体到底藏哪儿了
shī tǐ dào dǐ cáng nǎ ér le
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:52
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 林华 | lín huá | Rốt cuộc đã giấu xác ở đâu rồi? |
| 2▶ | 尸体到底藏哪儿了 | shī tǐ dào dǐ cáng nǎ ér le | |
| 3 | 别问了 | bié wèn le | Hai người không biết thì tốt hơn. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
shí nián zhī hòu wǒ men huì shì shén me yàngMười năm sau. Anh nghĩ lúc đó chắc chắn anh sẽ rất bận rộn.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de nà shí hòu wǒ kěn dìng tǐng máng de baMỗi tối anh nhất định sẽ về nhà đúng giờ.

HSK 4
0:03s
wǒ měi tiān wǎn shàng yí dìng àn shí huí jiāCuối tuần thì đưa em đi ăn cơm. Dạo phố, xem phim.

HSK 3
0:03s
rán hòu měi nián ne zhǎo yí gè shí jiān qù lǚ yóuĐi hết tất cả những nơi em muốn đến. Đi hết một lượt sao?

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ xiǎng qù de dì fāng dōu qù yí gè biàn dōu qù yī biànHạ Tuyết. Anh muốn yêu em cả đời.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè mó tuō chē huàn le liàng pǎo chē yǒu shén me bù hǎo deCậu biết cái quái gì. Cả thành phố chỉ có một chiếc xe này,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ de mó tuō chē bù zài kěn dìng shì mǎ kǎi qí chū qù leSao cậu ta lại chết ở xưởng đóng tàu được chứ?











