Cách dùng "咱们当哥哥的 就得脸皮厚一点" (zán men dāng gē gē de jiù dé liǎn pí hòu yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
咱们当哥哥的 就得脸皮厚一点
Chúng ta làm anh thì phải mặt dày một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
35:04
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我说你这气性大的毛病 得改改 | wǒ shuō nǐ zhè qì xìng dà de máo bìng dé gǎi gǎi | Cái tật nóng tính này của anh phải sửa đi. |
| 2▶ | 咱们当哥哥的 就得脸皮厚一点 | zán men dāng gē gē de jiù dé liǎn pí hòu yì diǎn | Chúng ta làm anh thì phải mặt dày một chút. |
| 3 | 你看看我 小时候要是脸皮薄的话 连家都没有 | nǐ kàn kàn wǒ xiǎo shí hòu yào shì liǎn pí báo de huà lián jiā dōu méi yǒu | Anh xem em này, nếu lúc nhỏ mà da mặt mỏng thì đến nhà còn chẳng có. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ mèi mèi nǐ fàng kāi wǒ fàng shǒuBuông em gái cháu ra! Mày buông tao ra. Buông ra.

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn shén me ne fàng kāi nà hái zi zěn me le zěn me leHai người làm gì vậy hả? Buông đứa bé đó ra. Sao thế, sao thế?

HSK 6
0:03s
zhè me zhe qián yí nǐ jīn ér zuò gè zhèngThế này đi. Cô Tiền, hôm nay cô làm chứng nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
mèi mèi xíng le xíng le xíng le qǐ lái kuài qǐ lái ba qǐ lái baEm gái. Được rồi, được rồi, được rồi. Đứng dậy, mau đứng dậy đi, đứng dậy đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù liú xià shén me bù dé le de xīn lǐ yīn yǐngtốt nghiệp cấp ba rồi đi cùng người nhà.

HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài zhè yàng zuò ràng wǒ yǒu hěn dà de xīn lǐ fù dānBây giờ các anh làm thế này khiến trong lòng em cảm thấy nặng nề lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng tiān tiān chán zhe gē gē men baem không thể ngày nào cũng quấn lấy các anh được.










