Cách dùng "我开单了" (wǒ kāi dān le) trong hội thoại tiếng Trung
我开单了
Tôi ký được đơn hàng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:13
shén什
me么
shì事
zhè这
me么
kāi开
xīn心
“Chuyện gì vui thế?”
LINE 0231:15
PLAYING SCENEwǒ我
kāi开
dān单
le了
“Tôi ký được đơn hàng rồi.”
LINE 0331:18
nà那
dāng当
rán然
yào要
qìng庆
zhù祝
la啦
“Thế thì đương nhiên phải ăn mừng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
fēi cháng xiǎng jìn jūn guǎng zhōu dàn shì kǔ yú méi yǒu jī huì bài mǎ tóuRất muốn tiến vào Quảng Châu Nhưng khổ nỗi không có cơ hội "bái mã đầu"

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn lái lái láiLâu lắm không gặp, lâu lắm không gặp Lâu lắm không gặp Nào nào nào

HSK 1
0:03s
hěn gāo xìng jiàn dào nǐ bái dé ruì hěn gāo xìng jiàn dào nǐ nǐ jiào shén meRất vui được gặp anh, Bạch Đức Thụy Rất vui được gặp bạn Bạn tên là gì?