Cách dùng "都像我的兄弟姐妹一样" (dōu xiàng wǒ de xiōng dì jiě mèi yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
都像我的兄弟姐妹一样
Đều giống như anh chị em của em vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:29
dōu都
bú不
shì是
pǔ普
tōng通
de的
kè客
rén人
“đều không phải khách bình thường.”
LINE 0205:31
PLAYING SCENEdōu都
xiàng像
wǒ我
de的
xiōng兄
dì弟
jiě姐
mèi妹
yī一
yàng样
“Đều giống như anh chị em của em vậy.”
LINE 0305:33
wǒ我
bù不
kě可
néng能
yīn因
wèi为
“Tôi không thể vì”
Show Information