Cách dùng "等她回来你问问她吧 别问了" (děng tā huí lái nǐ wèn wèn tā ba bié wèn le) trong hội thoại tiếng Trung
等她回来你问问她吧 别问了
Đợi cô ấy về rồi anh hỏi đi. Thôi đừng hỏi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:51
wǒ我
lǎo老
bǎn板
bú不
shì是
nǐ你
zhè这
zhǒng种
rén人
“Sếp tôi không phải kiểu người như anh.”
LINE 0206:55
PLAYING SCENEděng tā huí lái nǐ wèn wèn tā ba bié wèn le
等她回来你问问她吧 别问了
“Đợi cô ấy về rồi anh hỏi đi. Thôi đừng hỏi nữa.”
LINE 0306:59
tā她
bú不
huì会
yào要
de的
“Cô ấy sẽ không nhận đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé zhè lǐ hěn lián jià ér qiě wán quán bù biàn maMẹ không thấy chỗ này rẻ tiền và chẳng thay đổi gì cả sao

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nà ge nǚ rén de zhēng duó wǒ yě yíng leCuộc tranh giành với người đàn bà đó con cũng thắng rồi

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ wú lì gǎi shàn mǔ nǚ guān xì de fèn nùlà sự tức giận với chính bản thân vì không thể cải thiện mối quan hệ mẹ con

HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng shì huì duì zuì qīn mì de rén kǒu bù zé yánchúng ta lại hay nói năng bất cẩn nhất với những người thân thiết nhất

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xī zhī qián yě méi zài jiā lǐ cáng yī píng jiǔTiếc là trước giờ không giấu sẵn chai rượu trong nhà

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā gēn tā qián qī lí hūn yě bú shì nǐ bī tā lí hūn deChuyện anh ta ly hôn với vợ cũ, cũng không phải mày ép anh ta ly hôn đâu.

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zuì jǐn zhāng de shì zài gēn tā shuō zhī qiánThật ra lúc tao lo nhất là trước khi nói chuyện với bà ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zuò de jiù shì wǒ zì jǐ a zì qī qī rénTao vẫn luôn là chính tao mà. Tự lừa dối bản thân đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gào sù tā nǐ xǐ huān tā bù guǎn tā zěn me duì nǐnói thẳng với anh ta là mày thích anh ta? Mặc kệ anh ta đối xử với mày thế nào,

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù chéng rèn tā de hùn dàn luó jíMày có thể không chấp nhận cái lý luận vô lý của anh ta,

HSK 3
0:03s
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huókhông muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ bù néng fǒu rèn nǐ xǐ huān tānhưng mày không thể phủ nhận là mày thích anh ta.