Cách dùng "顶麒网给到他的条件相当好" (dǐng qí wǎng gěi dào tā de tiáo jiàn xiāng dāng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
顶麒网给到他的条件相当好
Điều kiện Đỉnh Kỳ đưa ra cho anh ta rất tốt
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:45
wǒ我
qù去
zhǎo找
guò过
tā他
le了
“Tôi đã đến gặp anh ta rồi”
LINE 0234:49
PLAYING SCENEdǐng顶
qí麒
wǎng网
gěi给
dào到
tā他
de的
tiáo条
jiàn件
xiāng相
dāng当
hǎo好
“Điều kiện Đỉnh Kỳ đưa ra cho anh ta rất tốt”
LINE 0334:51
wǒ我
men们
gēn根
běn本
bǐ比
bù不
guò过
“Chúng ta không thể cạnh tranh nổi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 9 of 11)
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ ràng tā liú xià lái de kě néng xìng jī hū kě yǐ shuō shì wēi hū qí wēiVì vậy khả năng giữ anh ta ở lại Gần như là không có

HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǔ yào shì tā lián hé tóng shàng nà diǎn qián tā dōu bù yuàn yì péiVấn đề là ngay cả khoản tiền trong hợp đồng Anh ta cũng không chịu bồi thường

HSK 5
0:03s
fǎn guò lái shuō wǒ men bù gōng píng duì dài tāCòn quay lại nói chúng ta đối xử bất công

HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò zhè me jiàn lì wàng yì guò hé chāi qiáo de rénTôi chưa bao giờ thấy ai thấy lợi quên nghĩa Vong ân bội nghĩa như vậy

HSK 2
0:03s
zhè bù tuǒ tuǒ de bái yǎn láng ma zěn me néng zhè yàngChẳng phải đúng là kẻ ăn cháo đá bát sao Sao lại có thể như vậy

HSK 5
0:03s
diàn dà qī kè kè dà qī diàn nǐ dào nǎ ér dōu zhè me gè dào lǐ aCá lớn nuốt cá bé, đời là vậy thôi Đi đâu cũng vậy thôi mà

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tóng yì gū yān de bù pái tā xìng de kāi fàng shì hé zuòĐồng ý theo đề xuất của Cô Yên Hợp tác mở không độc quyền

HSK 7
0:03s
gū yān jì xù bǎo chí hé wǒ men de xíng shì hé yuēCô Yên vẫn duy trì hợp đồng hình thức với chúng ta

HSK 5
0:03s
jiù shì wǒ men xīn xīn kǔ kǔ péi yǎng le yí gè zuò zhě chū láiTức là chúng ta vất vả bao năm Dày công đào tạo một tác giả

HSK 7
0:03s
bèi xìn qì yì tài qū rǔ le tā hái bù lè yìPhản bội, bội tín Nhục thế mà hắn còn không chịu

HSK 7
0:03s
zài zěn me yàng nǐ dōu bù yīng gāi yòng kěn qiú zhè liǎng gè zìDù thế nào sếp cũng không nên Dùng đến hai chữ "van xin"

HSK 4
0:03s
yào shì méi yǒu nǐ méi yǒu chén xīng jiù méi yǒu tā jīn tiānNếu không có sếp, không có Chen Xing Thì anh ta đâu có ngày hôm nay

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn méi jiàn guò zhè yàng rén biē qū sǐ le shén me rén aThật chưa thấy ai vậy, bực bội chết đi được Hạng người gì thế không biết

HSK 6
0:03s
tā yào shì lái qiú nǐ nǐ huì xīn ruǎn maNếu cô ấy đến cầu xin anh Anh có mềm lòng không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le zàn shí dù guò yǎn xià de nán guān ér biǎo yǎn chū lái deĐều chỉ để vượt qua khó khăn trước mắt Mà diễn ra thôi

HSK 5
0:03s
běn zhì shàng tā hái shì nà ge gāo gāo zài shàng de lín zhǎn qiàoVề bản chất cô ấy vẫn là Cái Lâm Triển Kiều kiêu ngạo ấy

HSK 5
0:03s