Cách dùng "反过来说我们不公平对待他" (fǎn guò lái shuō wǒ men bù gōng píng duì dài tā) trong hội thoại tiếng Trung
反过来说我们不公平对待他
Còn quay lại nói chúng ta đối xử bất công
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:05
xiàn zài zhǔ yào shì tā lián hé tóng shàng nà diǎn qián tā dōu bù yuàn yì péi
现在主要是他连合同上那点钱 他都不愿意赔
“Vấn đề là ngay cả khoản tiền trong hợp đồng Anh ta cũng không chịu bồi thường”
LINE 0235:09
PLAYING SCENEfǎn反
guò过
lái来
shuō说
wǒ我
men们
bù不
gōng公
píng平
duì对
dài待
tā他
“Còn quay lại nói chúng ta đối xử bất công”
LINE 0335:11
wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò zhè me jiàn lì wàng yì guò hé chāi qiáo de rén
我从来没有见过这么见利忘义 过河拆桥的人
“Tôi chưa bao giờ thấy ai thấy lợi quên nghĩa Vong ân bội nghĩa như vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
zhè ge jiā wǒ jiù shì yòng lái duì fù nǐ deCái nhà này con chỉ dùng để đối phó với mẹ thôi

HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé zhè lǐ hěn lián jià ér qiě wán quán bù biàn maMẹ không thấy chỗ này rẻ tiền và chẳng thay đổi gì cả sao

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nà ge nǚ rén de zhēng duó wǒ yě yíng leCuộc tranh giành với người đàn bà đó con cũng thắng rồi

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ wú lì gǎi shàn mǔ nǚ guān xì de fèn nùlà sự tức giận với chính bản thân vì không thể cải thiện mối quan hệ mẹ con

HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng shì huì duì zuì qīn mì de rén kǒu bù zé yánchúng ta lại hay nói năng bất cẩn nhất với những người thân thiết nhất

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xī zhī qián yě méi zài jiā lǐ cáng yī píng jiǔTiếc là trước giờ không giấu sẵn chai rượu trong nhà

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā gēn tā qián qī lí hūn yě bú shì nǐ bī tā lí hūn deChuyện anh ta ly hôn với vợ cũ, cũng không phải mày ép anh ta ly hôn đâu.

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zuì jǐn zhāng de shì zài gēn tā shuō zhī qiánThật ra lúc tao lo nhất là trước khi nói chuyện với bà ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zuò de jiù shì wǒ zì jǐ a zì qī qī rénTao vẫn luôn là chính tao mà. Tự lừa dối bản thân đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gào sù tā nǐ xǐ huān tā bù guǎn tā zěn me duì nǐnói thẳng với anh ta là mày thích anh ta? Mặc kệ anh ta đối xử với mày thế nào,

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù chéng rèn tā de hùn dàn luó jíMày có thể không chấp nhận cái lý luận vô lý của anh ta,

HSK 3
0:03s
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huókhông muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,