Cách dùng "孤烟继续保持和我们的形式合约" (gū yān jì xù bǎo chí hé wǒ men de xíng shì hé yuē) trong hội thoại tiếng Trung
孤烟继续保持和我们的形式合约
Cô Yên vẫn duy trì hợp đồng hình thức với chúng ta
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:41
tóng yì gū yān de bù pái tā xìng de kāi fàng shì hé zuò
同意孤烟的 不排他性的开放式合作
“Đồng ý theo đề xuất của Cô Yên Hợp tác mở không độc quyền”
LINE 0235:45
PLAYING SCENEgū孤
yān烟
jì继
xù续
bǎo保
chí持
hé和
wǒ我
men们
de的
xíng形
shì式
hé合
yuē约
“Cô Yên vẫn duy trì hợp đồng hình thức với chúng ta”
LINE 0335:48
dàn shì wǒ men tóng yì tā hé dǐng qí wǎng yǒu qí tā xiàng mù shàng de hé zuò
但是我们同意他和顶麒网 有其他项目上的合作
“Nhưng chúng ta đồng ý cho anh ta với Đỉnh Kỳ Hợp tác trong các dự án khác”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
zhè ge jiā wǒ jiù shì yòng lái duì fù nǐ deCái nhà này con chỉ dùng để đối phó với mẹ thôi

HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé zhè lǐ hěn lián jià ér qiě wán quán bù biàn maMẹ không thấy chỗ này rẻ tiền và chẳng thay đổi gì cả sao

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nà ge nǚ rén de zhēng duó wǒ yě yíng leCuộc tranh giành với người đàn bà đó con cũng thắng rồi

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ wú lì gǎi shàn mǔ nǚ guān xì de fèn nùlà sự tức giận với chính bản thân vì không thể cải thiện mối quan hệ mẹ con

HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng shì huì duì zuì qīn mì de rén kǒu bù zé yánchúng ta lại hay nói năng bất cẩn nhất với những người thân thiết nhất

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xī zhī qián yě méi zài jiā lǐ cáng yī píng jiǔTiếc là trước giờ không giấu sẵn chai rượu trong nhà

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā gēn tā qián qī lí hūn yě bú shì nǐ bī tā lí hūn deChuyện anh ta ly hôn với vợ cũ, cũng không phải mày ép anh ta ly hôn đâu.

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zuì jǐn zhāng de shì zài gēn tā shuō zhī qiánThật ra lúc tao lo nhất là trước khi nói chuyện với bà ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zuò de jiù shì wǒ zì jǐ a zì qī qī rénTao vẫn luôn là chính tao mà. Tự lừa dối bản thân đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gào sù tā nǐ xǐ huān tā bù guǎn tā zěn me duì nǐnói thẳng với anh ta là mày thích anh ta? Mặc kệ anh ta đối xử với mày thế nào,

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù chéng rèn tā de hùn dàn luó jíMày có thể không chấp nhận cái lý luận vô lý của anh ta,

HSK 3
0:03s
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huókhông muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,