Cách dùng "其实现在在年轻人这儿 都没什么" (qí shí xiàn zài zài nián qīng rén zhè ér dōu méi shén me) trong hội thoại tiếng Trung

shíxiànzàizàiniánqīngrénzhèér dōuméishénme

Thật ra với giới trẻ bây giờ chuyện đó bình thường thôi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
shuō
chū
tài
hǎo
a

nghe không được hay lắm không?

LINE 0208:36
PLAYING SCENE
qí shí xiàn zài zài nián qīng rén zhè ér dōu méi shén me

其实现在在年轻人这儿 都没什么

Thật ra với giới trẻ bây giờ chuyện đó bình thường thôi

LINE 0308:40
ér qiě wǒ men dōu zhī dào zhōu mèi áo le nà me jiǔ tài bù róng yì le

而且我们都知道 周媚熬了那么久 太不容易了

Hơn nữa ai cũng biết Chu Mị đã chờ đợi bao lâu nay khổ lắm chứ không phải chơi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp08:36
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 1 of 11)
睡着了 我去给她冲点热水
HSK 5
0:03s
shuì zháo le wǒ qù gěi tā chōng diǎn rè shuǐNgủ rồi Con đi pha nước nóng cho mẹ
你陪我妈待了这么久
HSK 4
0:03s
nǐ péi wǒ mā dài le zhè me jiǔBa ở cạnh mẹ lâu vậy
为什么只有等到她生大病的时候
HSK 4
0:03s
wèi shén me zhǐ yǒu děng dào tā shēng dà bìng de shí hòuSao phải đợi đến lúc mẹ bệnh nặng
以前虽然没住在一起 离得远了点
HSK 3
0:03s
yǐ qián suī rán méi zhù zài yì qǐ lí dé yuǎn le diǎnTrước đây dù không sống chung Dù ở xa hơn một chút
但是其实你妈知道 我还是陪着她的
HSK 4
0:03s
dàn shì qí shí nǐ mā zhī dào wǒ hái shì péi zhe tā deNhưng mẹ con biết mà Ba vẫn luôn ở cạnh bà ấy
她知道她上哪儿能找着我
HSK 1
0:03s
tā zhī dào tā shàng nǎ ér néng zhǎo zháo wǒBà ấy biết tìm ba ở đâu
我跟她生活习惯不一样
HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shēng huó xí guàn bù yí yàngBa và bà ấy thói quen sống khác nhau
那现在她病倒了 也不能跑来找我了
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài tā bìng dào le yě bù néng pǎo lái zhǎo wǒ leGiờ bà ấy ngã bệnh rồi Không thể chạy đến tìm ba được nữa
其实你一直都是很关心她的对吗
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ yì zhí dōu shì hěn guān xīn tā de duì maThật ra ba luôn quan tâm đến mẹ, đúng không?
可惜我做不到她想要的那种关心
HSK 4
0:03s
kě xī wǒ zuò bú dào tā xiǎng yào de nà zhǒng guān xīnTiếc là ba không làm được kiểu quan tâm mà bà ấy muốn
家人们 你们不回来吃饭吗
HSK 2
0:03s
jiā rén men nǐ men bù huí lái chī fàn maMọi người ơi, không về ăn cơm à?
我刚问她们 她们都不回来吃饭
HSK 3
0:03s
wǒ gāng wèn tā men tā men dōu bù huí lái chī fànEm vừa hỏi mấy đứa kia, chúng nó không về ăn cơm đâu.
你个搞装修的你怎么知道的
HSK 5
0:03s
nǐ gè gǎo zhuāng xiū de nǐ zěn me zhī dào deAnh làm nghề xây dựng mà biết gì chuyện này?
你在这个公司我不得关注一下
HSK 6
0:03s
nǐ zài zhè ge gōng sī wǒ bù dé guān zhù yī xiàEm làm ở công ty đó, anh phải để ý chứ.
也是我需要关心的人
HSK 3
0:03s
yě shì wǒ xū yào guān xīn de réncũng là người anh phải quan tâm.
你还没找到新女朋友啊 没有看上的
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi zhǎo dào xīn nǚ péng yǒu a méi yǒu kàn shàng deAnh vẫn chưa tìm được bạn gái mới à? Chưa có ai ưng mắt.
年纪大了 还是得挑剔点
HSK 7
0:03s
nián jì dà le hái shì dé tiāo tī diǎnTuổi cũng lớn rồi, phải kén chọn một chút chứ.
像你们这种小公司出了问题
HSK 3
0:03s
xiàng nǐ men zhè zhǒng xiǎo gōng sī chū le wèn tíMấy công ty nhỏ như các em mà có chuyện
我是想跟林展翘说一声
HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng gēn lín zhǎn qiào shuō yī shēnglà muốn nói chuyện với Lin Zhanqiao,
当然了 大忙我也帮不上
HSK 3
0:03s
dāng rán le dà máng wǒ yě bāng bù shàngTất nhiên, việc lớn anh cũng không làm được,