Cách dùng "所以让他留下来的可能性 几乎可以说是微乎其微" (suǒ yǐ ràng tā liú xià lái de kě néng xìng jī hū kě yǐ shuō shì wēi hū qí wēi) trong hội thoại tiếng Trung
所以让他留下来的可能性 几乎可以说是微乎其微
Vì vậy khả năng giữ anh ta ở lại Gần như là không có
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:51
wǒ我
men们
gēn根
běn本
bǐ比
bù不
guò过
“Chúng ta không thể cạnh tranh nổi”
LINE 0234:54
PLAYING SCENEsuǒ yǐ ràng tā liú xià lái de kě néng xìng jī hū kě yǐ shuō shì wēi hū qí wēi
所以让他留下来的可能性 几乎可以说是微乎其微
“Vì vậy khả năng giữ anh ta ở lại Gần như là không có”
LINE 0334:59
rú guǒ àn zhào wéi yuē hé tóng péi qián de huà yǐ tā xiàn zài de jià zhí
如果按照违约合同赔钱的话 以他现在的价值
“Nếu bồi thường theo hợp đồng vi phạm Với giá trị hiện tại của anh ta”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
zhè ge jiā wǒ jiù shì yòng lái duì fù nǐ deCái nhà này con chỉ dùng để đối phó với mẹ thôi

HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé zhè lǐ hěn lián jià ér qiě wán quán bù biàn maMẹ không thấy chỗ này rẻ tiền và chẳng thay đổi gì cả sao

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nà ge nǚ rén de zhēng duó wǒ yě yíng leCuộc tranh giành với người đàn bà đó con cũng thắng rồi

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ wú lì gǎi shàn mǔ nǚ guān xì de fèn nùlà sự tức giận với chính bản thân vì không thể cải thiện mối quan hệ mẹ con

HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng shì huì duì zuì qīn mì de rén kǒu bù zé yánchúng ta lại hay nói năng bất cẩn nhất với những người thân thiết nhất

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xī zhī qián yě méi zài jiā lǐ cáng yī píng jiǔTiếc là trước giờ không giấu sẵn chai rượu trong nhà

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā gēn tā qián qī lí hūn yě bú shì nǐ bī tā lí hūn deChuyện anh ta ly hôn với vợ cũ, cũng không phải mày ép anh ta ly hôn đâu.

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zuì jǐn zhāng de shì zài gēn tā shuō zhī qiánThật ra lúc tao lo nhất là trước khi nói chuyện với bà ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zuò de jiù shì wǒ zì jǐ a zì qī qī rénTao vẫn luôn là chính tao mà. Tự lừa dối bản thân đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gào sù tā nǐ xǐ huān tā bù guǎn tā zěn me duì nǐnói thẳng với anh ta là mày thích anh ta? Mặc kệ anh ta đối xử với mày thế nào,

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù chéng rèn tā de hùn dàn luó jíMày có thể không chấp nhận cái lý luận vô lý của anh ta,

HSK 3
0:03s
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huókhông muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,