Cách dùng "她不会想让她的员工失望" (tā bú huì xiǎng ràng tā de yuán gōng shī wàng) trong hội thoại tiếng Trung

huìxiǎngràngdeyuángōngshīwàng

Cô ấy không muốn để nhân viên thất vọng đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:33
duì
chén
xīng
hái
yǒu
rèn

Cô ấy vẫn còn trách nhiệm với Chen Xing.

LINE 0233:35
PLAYING SCENE
huì
xiǎng
ràng
de
yuán
gōng
shī
wàng

Cô ấy không muốn để nhân viên thất vọng đâu.

LINE 0333:38
dìng
huì
zài
lái

Cô ấy nhất định sẽ quay lại.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp33:35
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 9 of 11)
所以让他留下来的可能性 几乎可以说是微乎其微
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ ràng tā liú xià lái de kě néng xìng jī hū kě yǐ shuō shì wēi hū qí wēiVì vậy khả năng giữ anh ta ở lại Gần như là không có
现在主要是他连合同上那点钱 他都不愿意赔
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǔ yào shì tā lián hé tóng shàng nà diǎn qián tā dōu bù yuàn yì péiVấn đề là ngay cả khoản tiền trong hợp đồng Anh ta cũng không chịu bồi thường
反过来说我们不公平对待他
HSK 5
0:03s
fǎn guò lái shuō wǒ men bù gōng píng duì dài tāCòn quay lại nói chúng ta đối xử bất công
我从来没有见过这么见利忘义 过河拆桥的人
HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò zhè me jiàn lì wàng yì guò hé chāi qiáo de rénTôi chưa bao giờ thấy ai thấy lợi quên nghĩa Vong ân bội nghĩa như vậy
这不妥妥的白眼狼吗 怎么能这样
HSK 2
0:03s
zhè bù tuǒ tuǒ de bái yǎn láng ma zěn me néng zhè yàngChẳng phải đúng là kẻ ăn cháo đá bát sao Sao lại có thể như vậy
店大欺客 客大欺店 你到哪儿都这么个道理啊
HSK 5
0:03s
diàn dà qī kè kè dà qī diàn nǐ dào nǎ ér dōu zhè me gè dào lǐ aCá lớn nuốt cá bé, đời là vậy thôi Đi đâu cũng vậy thôi mà
最起码的人情味呢
HSK 7
0:03s
zuì qǐ mǎ de rén qíng wèi neNghĩa tình tối thiểu ở đâu hết rồi
那就我们退一步
HSK 5
0:03s
nà jiù wǒ men tuì yī bùThì chúng ta nhượng bộ một bước
同意孤烟的 不排他性的开放式合作
HSK 5
0:03s
tóng yì gū yān de bù pái tā xìng de kāi fàng shì hé zuòĐồng ý theo đề xuất của Cô Yên Hợp tác mở không độc quyền
孤烟继续保持和我们的形式合约
HSK 7
0:03s
gū yān jì xù bǎo chí hé wǒ men de xíng shì hé yuēCô Yên vẫn duy trì hợp đồng hình thức với chúng ta
就是我们辛辛苦苦 培养了一个作者出来
HSK 5
0:03s
jiù shì wǒ men xīn xīn kǔ kǔ péi yǎng le yí gè zuò zhě chū láiTức là chúng ta vất vả bao năm Dày công đào tạo một tác giả
背信弃义 太屈辱了 他还不乐意
HSK 7
0:03s
bèi xìn qì yì tài qū rǔ le tā hái bù lè yìPhản bội, bội tín Nhục thế mà hắn còn không chịu
再怎么样你都不应该 用恳求这两个字
HSK 7
0:03s
zài zěn me yàng nǐ dōu bù yīng gāi yòng kěn qiú zhè liǎng gè zìDù thế nào sếp cũng không nên Dùng đến hai chữ "van xin"
要是没有你 没有茞星 就没有他今天
HSK 4
0:03s
yào shì méi yǒu nǐ méi yǒu chén xīng jiù méi yǒu tā jīn tiānNếu không có sếp, không có Chen Xing Thì anh ta đâu có ngày hôm nay
我真没见过这样人 憋屈死了 什么人啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn méi jiàn guò zhè yàng rén biē qū sǐ le shén me rén aThật chưa thấy ai vậy, bực bội chết đi được Hạng người gì thế không biết
她要是来求你 你会心软吗
HSK 6
0:03s
tā yào shì lái qiú nǐ nǐ huì xīn ruǎn maNếu cô ấy đến cầu xin anh Anh có mềm lòng không?
当然会 她也知道你会
HSK 3
0:03s
dāng rán huì tā yě zhī dào nǐ huìĐương nhiên là có Cô ấy cũng biết anh sẽ vậy
都是为了暂时渡过眼下的难关 而表演出来的
HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le zàn shí dù guò yǎn xià de nán guān ér biǎo yǎn chū lái deĐều chỉ để vượt qua khó khăn trước mắt Mà diễn ra thôi
本质上她还是那个 高高在上的林展翘
HSK 5
0:03s
běn zhì shàng tā hái shì nà ge gāo gāo zài shàng de lín zhǎn qiàoVề bản chất cô ấy vẫn là Cái Lâm Triển Kiều kiêu ngạo ấy
她又会立刻回到以前的样子
HSK 5
0:03s
tā yòu huì lì kè huí dào yǐ qián de yàng ziCô ấy sẽ lập tức trở lại như xưa ngay