Cách dùng "我没有你这个女儿" (wǒ méi yǒu nǐ zhè ge nǚ ér) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒuzhègeér

Tao không có đứa con gái như mày

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:18
dāng
nián
shū
le
shì
ma

Ngày đó mẹ đã thua, đúng không

LINE 0214:23
PLAYING SCENE
méi
yǒu
zhè
ge
ér

Tao không có đứa con gái như mày

LINE 0314:30
jiù
shén
me
dōu
méi
yǒu
le

Vậy thì mẹ chẳng còn gì nữa cả

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp14:23
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 4 of 11)
这个家我就是用来对付你的
HSK 7
0:03s
zhè ge jiā wǒ jiù shì yòng lái duì fù nǐ deCái nhà này con chỉ dùng để đối phó với mẹ thôi
你不觉得这里很廉价 而且完全不变吗
HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé zhè lǐ hěn lián jià ér qiě wán quán bù biàn maMẹ không thấy chỗ này rẻ tiền và chẳng thay đổi gì cả sao
你对我的控制中我赢了
HSK 5
0:03s
nǐ duì wǒ de kòng zhì zhōng wǒ yíng leCon đã thắng trong cuộc kiểm soát của mẹ
我跟那个女人的争夺 我也赢了
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nà ge nǚ rén de zhēng duó wǒ yě yíng leCuộc tranh giành với người đàn bà đó con cũng thắng rồi
那你就什么都没有了
HSK 2
0:03s
nà nǐ jiù shén me dōu méi yǒu leVậy thì mẹ chẳng còn gì nữa cả
是对自己 无力改善母女关系的愤怒
HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ wú lì gǎi shàn mǔ nǚ guān xì de fèn nùlà sự tức giận với chính bản thân vì không thể cải thiện mối quan hệ mẹ con
我们总是会对最亲密的人 口不择言
HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng shì huì duì zuì qīn mì de rén kǒu bù zé yánchúng ta lại hay nói năng bất cẩn nhất với những người thân thiết nhất
说出伤害最深的话
HSK 5
0:03s
shuō chū shāng hài zuì shēn de huànói ra những lời gây tổn thương sâu nhất
可惜之前也没在家里藏一瓶酒
HSK 5
0:03s
kě xī zhī qián yě méi zài jiā lǐ cáng yī píng jiǔTiếc là trước giờ không giấu sẵn chai rượu trong nhà
但是今天 我们必须喝一杯
HSK 3
0:03s
dàn shì jīn tiān wǒ men bì xū hē yī bēiNhưng hôm nay mình phải uống một chén
根本就没有要谈婚论嫁
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù méi yǒu yào tán hūn lùn jiàvốn dĩ chẳng có chuyện tính đến hôn nhân gì cả.
他跟他前妻离婚 也不是你逼他离婚的
HSK 6
0:03s
tā gēn tā qián qī lí hūn yě bú shì nǐ bī tā lí hūn deChuyện anh ta ly hôn với vợ cũ, cũng không phải mày ép anh ta ly hôn đâu.
其实我最紧张的 是在跟她说之前
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zuì jǐn zhāng de shì zài gēn tā shuō zhī qiánThật ra lúc tao lo nhất là trước khi nói chuyện với bà ấy.
我啊 终于等到这一天了
HSK 4
0:03s
wǒ a zhōng yú děng dào zhè yī tiān leTao ấy, cuối cùng cũng đợi được đến ngày này.
我一直做的就是我自己啊 自欺欺人
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zuò de jiù shì wǒ zì jǐ a zì qī qī rénTao vẫn luôn là chính tao mà. Tự lừa dối bản thân đó.
你什么时候把何韩拉过来
HSK 4
0:03s
nǐ shén me shí hòu bǎ hé hán lā guò láiBao giờ mày kéo anh Hà Hàn lại đây,
告诉他你喜欢他 不管他怎么对你
HSK 4
0:03s
gào sù tā nǐ xǐ huān tā bù guǎn tā zěn me duì nǐnói thẳng với anh ta là mày thích anh ta? Mặc kệ anh ta đối xử với mày thế nào,
你可以不承认他的混蛋逻辑
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù chéng rèn tā de hùn dàn luó jíMày có thể không chấp nhận cái lý luận vô lý của anh ta,
不愿意和他一起工作 没法和他一起生活
HSK 3
0:03s
bù yuàn yì hé tā yì qǐ gōng zuò méi fǎ hé tā yì qǐ shēng huókhông muốn làm việc chung với anh ta, không thể sống chung với anh ta,
但是你不能否认 你喜欢他
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ bù néng fǒu rèn nǐ xǐ huān tānhưng mày không thể phủ nhận là mày thích anh ta.