Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别发神经了" (bié fā shén jīng le) trong hội thoại tiếng Trung

别发神经了

bié fā shén jīng le

Đừng có dở hơi nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
17:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1亲爱的忆小姐 能否有幸与你跳一支舞qīn ài de yì xiǎo jiě néng fǒu yǒu xìng yǔ nǐ tiào yī zhī wǔCô Yi thân mến, anh có vinh hạnh mời em một điệu chứ?
2别发神经了bié fā shén jīng leĐừng có dở hơi nữa.
3咋能是发神经呢嘛 咱这发的是浪漫zǎ néng shì fā shén jīng ne ma zán zhè fā de shì làng mànSao lại là dở hơi được chứ? Đây gọi là lãng mạn đó.

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 3 of 5)
你说这 这 你看一天都长大了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè zhè nǐ kàn yī tiān dōu zhǎng dà leAnh xem này, này... Cháu nó cứ thế lớn lên rồi.
这以后跟着我这做饭咋弄呢嘛
HSK 6
0:03s
zhè yǐ hòu gēn zhe wǒ zhè zuò fàn zǎ nòng ne maSau này theo tôi nấu bếp thì sao được?
我再给你出个主意
HSK 4
0:03s
wǒ zài gěi nǐ chū gè zhǔ yìTôi bày cho anh một cách.
那你把这消息提前告诉我嘛
HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ zhè xiāo xī tí qián gào sù wǒ maVậy anh báo trước tin đó cho tôi nhé.
这一个个都干啥呢嘛 这怪了吧唧的
HSK 6
0:03s
zhè yí gè gè dōu gàn shá ne ma zhè guài le bā jī deMấy người này đang làm cái gì vậy? Trông kỳ cục thật đấy.
干啥呢嘛 这一个个的
HSK 6
0:03s
gàn shá ne ma zhè yí gè gè deLàm cái gì vậy, từng người một?
你咋才来嘛 你小声点 睡觉呢 睡觉
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ cái lái ma nǐ xiǎo shēng diǎn shuì jiào ne shuì jiàoSao giờ anh mới tới vậy? Cậu nhỏ tiếng thôi. Nó đang ngủ, đang ngủ.
今儿这不摇滚音乐节吗 你一天全能卖出去
HSK 4
0:03s
jīn ér zhè bù yáo gǔn yīn yuè jié ma nǐ yī tiān quán néng mài chū qùHôm nay có lễ hội nhạc rock đấy. Một ngày là anh bán hết veo.
我当啥事呢 你给我急的
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shá shì ne nǐ gěi wǒ jí deTưởng chuyện gì chứ. Làm tôi hết hồn.
我跟把门的 都打好招呼了 给你独家销售
HSK 7
0:03s
wǒ gēn bǎ mén de dōu dǎ hǎo zhāo hū le gěi nǐ dú jiā xiāo shòuTôi dặn dò người gác cổng rồi. Cho anh độc quyền bán luôn.
你们可真会挑日子 非偏偏挑今天
HSK 7
0:03s
nǐ men kě zhēn huì tiāo rì zi fēi piān piān tiāo jīn tiānMấy người chọn ngày khéo thật. Sao cứ phải đúng hôm nay?
不行 不行 不行 这事搞不了啊 去 去 去
HSK 5
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì gǎo bù liǎo a qù qù qùKhông được, không được. Vụ này không làm được đâu. Đi đi đi.
撇开 撇撇撇(一边去)
HSK 7
0:03s
piē kāi piē piē piē ( yī biān qù )Tránh ra, tránh ra một bên.
你好好想想吧 搞不了 让一下 让一下 倒车了
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng ba gǎo bù liǎo ràng yī xià ràng yī xià dào chē leAnh suy nghĩ kỹ đi. Không làm được. Tránh ra, tránh ra, lùi xe đây.
看车 从后门过去吧 开慢点
HSK 2
0:03s
kàn chē cóng hòu mén guò qù ba kāi màn diǎnCoi chừng xe. Đi cửa sau đi, chạy chậm thôi.
你想清楚了吗 过了这村没这店了 行 行 行
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng qīng chǔ le ma guò le zhè cūn méi zhè diàn le xíng xíng xíngAnh nghĩ kỹ chưa đó? Qua làng này hết quán đấy. Được, được, được.
干吗的 票呢 伙计 打过招呼了嘛
HSK 6
0:03s
gàn má de piào ne huǒ jì dǎ guò zhāo hū le maLàm gì đấy? Vé đâu? Anh bạn, đã dặn trước rồi mà.
我这儿只认票 一个穿 急 急啥呢嘛 别吵 别吵
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ér zhǐ rèn piào yí gè chuān jí jí shá ne ma bié chǎo bié chǎoTôi chỉ nhận vé thôi, một người mặc... Vội, vội cái gì chứ? Đừng ồn, đừng ồn.
谁让你来的 让谁把你领进去 好吧
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ lái de ràng shuí bǎ nǐ lǐng jìn qù hǎo baAi bảo anh đến? Bảo ai dẫn anh vào, được chưa?
没有票 赶紧走 别在这儿捣乱
HSK 7
0:03s
méi yǒu piào gǎn jǐn zǒu bié zài zhè ér dǎo luànKhông có vé thì đi, đừng quậy ở đây.